(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُخَصَّصٌ
B1
صِفَة مُذَكَّر خ - - ص - - ص Tổng quát (thường dùng trong Marketing, Công nghệ, Giáo dục)

مُخَصَّصٌ

mukhaṣṣaṣun
được cá nhân hóa
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُعَدّ أو مصنوع ليتناسب مع احتياجات شخص معين

Tiếng Việt

Được thiết kế hoặc sản xuất để đáp ứng các yêu cầu riêng của ai đó; được cá nhân hóa.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا القَلَمُ مُخَصَّصٌ لِكِتَابَةِ الخَطِّ العَرَبِيِّ."

    "Cây bút này được cá nhân hóa để viết thư pháp Ả Rập."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

شَخْصِيّ (Cá nhân)

Addad

عَامّ (Chung, công cộng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ص-ص | Số nhiều: مُخَصَّصَات (Sound Plural) | Tính từ giống đực. Dùng để mô tả vật/sản phẩm được cá nhân hóa cho ai đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُخَصَّصَةٌ
"هَذِهِ مِيزَانِيَّةٌ مُخَصَّصَةٌ لِلْأَبْحَاثِ."
Đây là một ngân sách được phân bổ cho nghiên cứu.
Plural (Jama') مُخَصَّصُونَ
"هُم مُوَظَّفُونَ مُخَصَّصُونَ لِهَذَا الْمَشْرُوعِ."
Họ là những nhân viên được chỉ định cho dự án này.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَخَصُّ
"هَذَا الْقِسْمُ أَخَصُّ فِي هَذَا الْمَجَالِ."
Bộ phận này chuyên biệt hơn trong lĩnh vực này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)