(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُخَفَّف
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) خ - - ف - - ف Tổng quát

مُخَفَّف

mukhaffaf
pha loãng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعله أقل كثافة أو قوة بإضافة سائل

Tiếng Việt

Bị pha loãng, làm yếu đi hoặc mỏng đi bằng cách thêm nước hoặc dung môi khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "العصير مخفف بالماء"

    "Nước ép được pha loãng với nước."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُمَيَّع (Đã được pha loãng)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ف-ف | Thường được dùng để chỉ chất lỏng bị pha loãng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُخَفَّفَة
"هذه قهوة مُخَفَّفَة."
Đây là một tách cà phê nhạt.
Plural (Jama') مُخَفَّفُونَ
"هؤلاء مُخَفَّفُونَ من الضرائب."
Những người này được giảm thuế.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَخَفّ
"هذا الدواء أَخَفّ من غيره."
Loại thuốc này nhẹ hơn những loại khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا الشَّرَابُ مُخَفَّفٌ بِالْمَاءِ."
    Đồ uống này đã được pha loãng với nước.
    مُخَفَّفٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar của một câu danh từ).
  • "أُفَضِّلُ الْعَصِيرَ الْمُخَفَّفَ."
    Tôi thích nước ép pha loãng.
    الْمُخَفَّفَ: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, vì là Na't bổ nghĩa cho từ 'العَصِيرَ' đang ở trạng thái Nasb).
  • "شَرِبْتُ مِنَ الْحَلِيبِ الْمُخَفَّفِ."
    Tôi đã uống sữa pha loãng.
    الْمُخَفَّفِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì là Na't bổ nghĩa cho từ 'الْحَلِيبِ' đang ở trạng thái Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)