(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُسَاعَدَةٌ طِبِّيَّةٌ
B1
اسم مؤنث س - - ع - - د feminine Y học

مُسَاعَدَةٌ طِبِّيَّةٌ

musāʿadatun ṭibbiyyatun
hỗ trợ y tế
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تقديم العون والدعم لشخص مريض أو مصاب

Tiếng Việt

Sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ được cung cấp cho một người bị bệnh hoặc bị thương.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَدَّمَ الْهِلاَلُ الأَحْمَرُ مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً لِلْمُتَضَرِّرِينَ."

    "Trăng lưỡi liềm đỏ đã cung cấp hỗ trợ y tế cho các nạn nhân."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

إِعَانَةٌ طِبِّيَّةٌ (Hỗ trợ y tế)

Addad

إِهْمَالٌ طِبِّيٌّ (Sự thờ ơ y tế)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: مُسَاعَدَاتٌ طِبِّيَّةٌ (Sound Plural). Cụm từ ghép. مُسَاعَدَةٌ (giúp đỡ, hỗ trợ) là danh từ giống cái. طِبِّيَّةٌ (y tế, thuộc về y học) là tính từ bổ nghĩa cho مُسَاعَدَةٌ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُسَاعَدَةٌ طِبِّيَّةٌ
"هَذِهِ مُسَاعَدَةٌ طِبِّيَّةٌ مُهِمَّةٌ."
Đây là một sự trợ giúp y tế quan trọng.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً
"قَدَّمْنَا مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً لِلْمَرْضَى."
Chúng tôi đã cung cấp sự trợ giúp y tế cho bệnh nhân.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُسَاعَدَةٍ طِبِّيَّةٍ
"نَحْنُ بِحَاجَةٍ إِلَى مُسَاعَدَةٍ طِبِّيَّةٍ عَاجِلَةٍ."
Chúng tôi cần sự trợ giúp y tế khẩn cấp.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُسَاعَدَاتٌ طِبِّيَّةٌ
Sound Feminine Plural
"تَلَقَّيْنَا مُسَاعَدَاتٍ طِبِّيَّةً مِنْ مُخْتَلِفِ الدُّوَلِ."
Chúng tôi đã nhận được viện trợ y tế từ nhiều quốc gia khác nhau.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تَقَدَّمَ الْمُتَطَوِّعُونَ لِتَقْدِيمِ مُسَاعَدَةٍ طِبِّيَّةٍ عَاجِلَةٍ لِلْمُصَابِينَ."
    Các tình nguyện viên đã tiến lên để cung cấp hỗ trợ y tế khẩn cấp cho những người bị thương.
    مُسَاعَدَةٍ طِبِّيَّةٍ: مجرورة بالإضافة (jar bi al-idafa), vì nó là một phần của cụm từ 'مُسَاعَدَةٍ طِبِّيَّةٍ', cả hai đều đóng vai trò bổ ngữ cho 'تَقْدِيمِ' (tiqdimi). Vì 'تَقْدِيمِ' مجرور (majrur), nên 'مُسَاعَدَةٍ' cũng مجرور (majrur). 'طِبِّيَّةٍ' là tính từ bổ nghĩa cho 'مُسَاعَدَةٍ'.
  • "تَلَقَّى الْجُنُودُ مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً فَوْرِيَّةً بَعْدَ الْمَعْرَكَةِ."
    Những người lính đã nhận được hỗ trợ y tế ngay lập tức sau trận chiến.
    مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً: منصوبة (mansub) vì nó là tân ngữ (maf'ul bihi) của động từ 'تَلَقَّى' (talaqqa). 'طِبِّيَّةً' là tính từ bổ nghĩa cho 'مُسَاعَدَةً'.
  • "الْمُؤَسَّسَةُ تُقَدِّمُ مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً شَامِلَةً لِلْفُقَرَاءِ."
    Tổ chức cung cấp hỗ trợ y tế toàn diện cho người nghèo.
    مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً: منصوبة (mansub) vì nó là tân ngữ (maf'ul bihi) của động từ 'تُقَدِّمُ' (tuqaddimu). 'طِبِّيَّةً' là tính từ bổ nghĩa cho 'مُسَاعَدَةً'.
Giống Đực và Giống Cái
  • "تَقَدَّمَ فَرِيقُ الإِسْعَافِ لِتَقْدِيمِ مُسَاعَدَةٍ طِبِّيَّةٍ عَاجِلَةٍ."
    Đội cứu thương đã tiến lên để cung cấp sự trợ giúp y tế khẩn cấp.
    "مُسَاعَدَةٍ طِبِّيَّةٍ" là một cụm danh từ ở cách Jarr vì nó theo sau giới từ "لِتَقْدِيمِ". Từ "مُسَاعَدَةٍ" là một danh từ giống cái ở dạng không xác định (nakira). "طِبِّيَّةٍ" là tính từ bổ nghĩa cho "مُسَاعَدَةٍ" và cũng ở cách Jarr.
  • "الْمُمَرِّضَةُ قَدَّمَتْ مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً لِلْمَرْضَى."
    Nữ y tá đã cung cấp sự trợ giúp y tế cho các bệnh nhân.
    "مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً" là tân ngữ (maf'ul bihi) của động từ "قَدَّمَتْ", do đó nó ở cách Nasb. Cả "مُسَاعَدَةً" và "طِبِّيَّةً" đều là danh từ giống cái.
  • "نَحْنُ نُقَدِّمُ مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً مُتَكَامِلَةً لِلْجَمِيعِ."
    Chúng tôi cung cấp sự trợ giúp y tế toàn diện cho tất cả mọi người.
    "مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً" là tân ngữ (maf'ul bihi) của động từ "نُقَدِّمُ", do đó nó ở cách Nasb. "مُتَكَامِلَةً" là tính từ bổ nghĩa cho "مُسَاعَدَةً طِبِّيَّةً" và cũng ở cách Nasb.
(Vị trí vocab_tab4_inline)