(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُصَادَرَة
B2
اسم الفاعل (Masculine) ص - ا - د - ر masculine Luật pháp, Hành chính

مُصَادَرَة

muṣādara
đang tịch thu
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إجراء رسميّ يتمّ بموجبه حرمان شخص من ممتلكاته

Tiếng Việt

Tịch thu hoặc sung công (tài sản của ai đó) bằng quyền hạn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَرَّرَتِ الحُكُومَةُ مُصَادَرَةَ المُمْتَلَكَاتِ غَيْرِ المَشْرُوعَة."

    "Chính phủ đã quyết định tịch thu những tài sản bất hợp pháp."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِسْتِلَاء (Chiếm đoạt)

Addad

إِعَادَة (Trả lại)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ص-د-ر | مصادرة thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý hoặc chính trị liên quan đến việc tịch thu tài sản. Dạng nguyên mẫu của động từ là صَادَرَ (ṣādara) - 'tịch thu'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') مُصَادِرٌ
"المُصَادِرُ مُحِقٌّ."
Người tịch thu là đúng.
Accusative (Mansub) مُصَادِرًا
"رَأَيْتُ مُصَادِرًا."
Tôi đã thấy một người tịch thu.
Genitive (Majrur) مُصَادِرٍ
"مَرَرْتُ بِمُصَادِرٍ."
Tôi đã đi qua một người tịch thu.
Plural/Dual مُصَادِرُونَ / مُصَادِرِينَ
Sound Masculine Plural
"المُصَادِرُونَ مُحِقُّونَ / رَأَيْتُ المُصَادِرِينَ."
Những người tịch thu là đúng / Tôi đã thấy những người tịch thu.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْمُحَامِي مُصَادِرُ حُقُوقِ اَلْمُتَّهَمِ."
    Luật sư là người tước đoạt quyền của bị cáo.
    مُصَادِرُ là خبر (tin tức) مرفوع (Raf') và là اسم الفاعل (danh từ chủ động) trong câu.
  • "رَأَيْتُ سَيَّارَةً مُصَادَرَةً أَمَامَ اَلْمَحْكَمَةِ."
    Tôi đã thấy một chiếc xe bị tịch thu trước tòa án.
    مُصَادَرَةً là صفة (tính từ) منصوب (Nasb) của سَيَّارَةً.
  • "اَلْحُكُومَةُ قَامَتْ بِمُصَادَرَةِ اَلْأَرَاضِي اَلْزِّرَاعِيَّةِ."
    Chính phủ đã tịch thu đất nông nghiệp.
    بِمُصَادَرَةِ là اسم مجرور (danh từ bị Jarr) do حرف الجر (giới từ) 'بِ' đứng trước.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْمُصَادَرَةُ تَدْمِيْرٌ لِلْحُقُوقِ الشَّخْصِيَّةِ."
    Sự tịch thu là sự hủy hoại các quyền cá nhân.
    اَلْمُصَادَرَةُ - Mubtada' (chủ ngữ), Raf'.
  • "رَفَضَ القَاضِي إِجْرَاءَ الْمُصَادَرَةِ بِدُونِ مُبَرِّرَاتٍ قَانُونِيَّةٍ."
    Thẩm phán đã từ chối thực hiện việc tịch thu mà không có các căn cứ pháp lý.
    اَلْمُصَادَرَةِ - Mudhaf Ilayhi (Sở hữu cách), Jarr.
  • "إِنَّ الْمُصَادَرَةَ الْجَائِرَةَ تُؤَدِّي إِلَى الظُّلْمِ."
    Quả thực, sự tịch thu bất công dẫn đến sự áp bức.
    اَلْمُصَادَرَةَ - Ism Inna (Tên của Inna), Nasb.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْـمُـصَادَرَةُ قَاسِيَةٌ عَلَى الْـمُـتَّهَمِ."
    Sự tịch thu là khắc nghiệt đối với bị cáo.
    اَلْـمُـصَادَرَةُ là مبتدأ (chủ ngữ), ở trạng thái رفع (Raf').
  • "رَفَضَ الْـقَاضِي إِجْرَاءَ الْـمُـصَادَرَةِ."
    Thẩm phán đã từ chối thực hiện việc tịch thu.
    الْـمُـصَادَرَةِ là مضاف إليه (mudaaf ilayhi - thành phần được sở hữu) trong cấu trúc الإضافة (Idafa), ở trạng thái جر (Jarr).
  • "يَجِبُ تَـجَـنُّبُ إِجْرَاءَاتٍ مُـصَادَرَةً لِـلْـحُقُوقِ."
    Cần tránh các thủ tục tịch thu quyền lợi.
    مُـصَادَرَةً là صفة (tính từ) của إِجْرَاءَاتٍ (thủ tục), ở trạng thái نصب (Nasb) vì đi theo danh từ mà nó bổ nghĩa.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْـمُـصَادَرَةُ قَـرَارٌ قَـاسٍ."
    Sự tịch thu là một quyết định khắc nghiệt.
    اَلْـمُـصَادَرَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah).
  • "رَفَضَ الْـقَاضِي إِجْرَاءَاتِ الْـمُـصَادَرَةِ."
    Thẩm phán đã từ chối các thủ tục tịch thu.
    الْـمُـصَادَرَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, bổ nghĩa cho إجراءات, dấu hiệu Jarr là Kasrah).
  • "تَـعْتَـبِرُ الْـحُـكُومَةُ الْـمُـصَادَرَةَ ضَرُورِيَّةً لِـمُـكَافَحَةِ الْـفَـسَادِ."
    Chính phủ coi việc tịch thu là cần thiết để chống tham nhũng.
    الْـمُـصَادَرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fathah).
(Vị trí vocab_tab4_inline)