(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُضْطَرِبٌ
B2
صفة (مذكر) ض - - ر - - ب Tổng quát

مُضْطَرِبٌ

muḍṭaribun
bị xáo trộn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُتَقَلِّبٌ، غيرُ مُسْتَقِرٍّ، قَلِقٌ، مُتَوَتِّرٌ.

Tiếng Việt

Bị xáo trộn về mặt cảm xúc; bị sốc hoặc sợ hãi.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كانَ الرَّجُلُ مُضْطَرِبًا جِدًّا بَعْدَ سَمَاعِ الْأَخْبَارِ السَّيِّئَةِ."

    "Người đàn ông rất bối rối sau khi nghe tin xấu."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ض-ر-ب (ḍ-r-b). Đây là اسم فاعل (danh động từ chủ động) của فعل اِضْطَرَبَ (Form VIII), có nghĩa là "bị kích động, xáo trộn".
Dạng nữ: مُضْطَرِبَةٌ (muḍṭaribatun).
Dạng số nhiều (nam): مُضْطَرِبُونَ (muḍṭaribūna).
Dạng số nhiều (nữ): مُضْطَرِبَاتٌ (muḍṭaribātun).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُضْطَرِبَةٌ
muḍṭaribatun
Plural (Jama') مُضْطَرِبُونَ
muḍṭaribūna
Elative (Comparative) أَضْرَبُ
aḍrabu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْجَوُّ مُضْطَرِبٌ اَلْيَوْمَ."
    Thời tiết hôm nay bất ổn.
    مُضْطَرِبٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf' vì là Khabar).
  • "كَانَ اَلْبَحْرُ مُضْطَرِبًا لَيْلَةَ اَلْعَاصِفَةِ."
    Biển động dữ dội vào đêm bão.
    مُضْطَرِبًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb vì là Khabar của فعل ناسخ).
  • "لَا أُحِبُّ اَلْقِيَادَةَ فِي طَقْسٍ مُضْطَرِبٍ."
    Tôi không thích lái xe trong thời tiết bất ổn.
    مُضْطَرِبٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr vì là Na't của اسم مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)