مُضْطَرِبٌ
muḍṭaribun
bị xáo trộn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُتَقَلِّبٌ، غيرُ مُسْتَقِرٍّ، قَلِقٌ، مُتَوَتِّرٌ.
Tiếng Việt
Bị xáo trộn về mặt cảm xúc; bị sốc hoặc sợ hãi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كانَ الرَّجُلُ مُضْطَرِبًا جِدًّا بَعْدَ سَمَاعِ الْأَخْبَارِ السَّيِّئَةِ."
"Người đàn ông rất bối rối sau khi nghe tin xấu."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ض-ر-ب (ḍ-r-b). Đây là اسم فاعل (danh động từ chủ động) của فعل اِضْطَرَبَ (Form VIII), có nghĩa là "bị kích động, xáo trộn".
Dạng nữ: مُضْطَرِبَةٌ (muḍṭaribatun).
Dạng số nhiều (nam): مُضْطَرِبُونَ (muḍṭaribūna).
Dạng số nhiều (nữ): مُضْطَرِبَاتٌ (muḍṭaribātun).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُضْطَرِبَةٌ |
muḍṭaribatun
|
| Plural (Jama') | مُضْطَرِبُونَ |
muḍṭaribūna
|
| Elative (Comparative) | أَضْرَبُ |
aḍrabu
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"اَلْجَوُّ مُضْطَرِبٌ اَلْيَوْمَ."Thời tiết hôm nay bất ổn.مُضْطَرِبٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf' vì là Khabar).
-
"كَانَ اَلْبَحْرُ مُضْطَرِبًا لَيْلَةَ اَلْعَاصِفَةِ."Biển động dữ dội vào đêm bão.مُضْطَرِبًا: خبر كان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb vì là Khabar của فعل ناسخ).
-
"لَا أُحِبُّ اَلْقِيَادَةَ فِي طَقْسٍ مُضْطَرِبٍ."Tôi không thích lái xe trong thời tiết bất ổn.مُضْطَرِبٍ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr vì là Na't của اسم مجرور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
