(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعَالَجَة
B2
اسم الفاعل (مؤنث) ع - - ل - - ج Feminine Y học, Thực phẩm

مُعَالَجَة

mu'aalajah
chữa bệnh
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اسم الفاعل من عالج. عملية الشفاء أو التحسين.

Tiếng Việt

Dạng hiện tại phân từ của 'cure': chữa khỏi (người hoặc động vật) khỏi các triệu chứng của bệnh tật hoặc tình trạng; bảo quản (thực phẩm hoặc các sản phẩm hữu cơ khác) bằng nhiều quy trình khác nhau, đặc biệt là ướp muối, làm khô hoặc hun khói.

Ví dụ (Amthilah)

  • "المُعَالَجَةُ الطِبِّيَّةُ ضَرُورِيَّةٌ لِلشِفَاءِ."

    "Việc chữa trị y tế là cần thiết để phục hồi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَطْبِيب (Chữa bệnh (hành động))

Addad

تَمْرِيض (Làm bệnh nặng hơn)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع-ل-ج | Diễn tả hành động đang chữa bệnh hoặc bảo quản. Tương ứng với dạng V-ing trong tiếng Anh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') مُعَالَجَةٌ
"اَلْمُعَالَجَةُ نَاجِحَةٌ"
Việc điều trị thành công.
Accusative (Mansub) مُعَالَجَةً
"رَأَيْتُ مُعَالَجَةً جَدِيدَةً"
Tôi đã thấy một phương pháp điều trị mới.
Genitive (Majrur) مُعَالَجَةٍ
"تَحَدَّثْتُ عَنْ مُعَالَجَةٍ طِبِّيَّةٍ"
Tôi đã nói về một phương pháp điều trị y tế.
Plural مُعَالَجَاتٌ
(Sound Plural)
"اَلْمُعَالَجَاتُ اَلْحَدِيثَةُ مُتَطَوِّرَةٌ"
Các phương pháp điều trị hiện đại đang phát triển.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْمُعَالَجَةُ مُسْتَمِرَّةٌ لِتَحْسِينِ صِحَّةِ الْمَرْضَىٰ."
    Việc điều trị đang tiếp diễn để cải thiện sức khỏe của bệnh nhân.
    اَلْمُعَالَجَةُ (Mubtada') - Raf' (được đánh dấu bởi الضمة).
  • "إِنَّ الْمُعَالَجَةَ الْجَيِّدَةَ ضَرُورِيَّةٌ لِلتَّعَافِي."
    Việc điều trị tốt là cần thiết cho sự phục hồi.
    اَلْمُعَالَجَةَ (Ism Inna) - Nasb (được đánh dấu bởi الفتحة).
  • "أُؤْمِنُ بِأَهَمِّيَّةِ الْمُعَالَجَةِ الْمُبَكِّرَةِ لِلْأَمْرَاضِ."
    Tôi tin vào tầm quan trọng của việc điều trị sớm các bệnh.
    اَلْمُعَالَجَةِ (Mudaf Ilayhi) - Jarr (được đánh dấu bởi الكسرة).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْمُمَرِّضَةُ مُعَالِجَةٌ لِلْمَرْضَىٰ بِرِفْقٍ."
    Cô y tá đang điều trị bệnh nhân một cách nhẹ nhàng.
    مُعَالَجَةٌ là خبر (chủ ngữ bị bỏ) ở dạng مرفوع (Raf').
  • "رَأَيْتُ اَلْمُعَالَجَةَ تَهْتَمُّ بِالْمَرِيضِ."
    Tôi thấy nữ điều trị viên quan tâm đến bệnh nhân.
    اَلْمُعَالَجَةَ là مفعول به (tân ngữ) ở dạng منصوب (Nasb).
  • "أُحِبُّ اَلْمُعَالَجَةَ اَلَّتِي تُسَاعِدُ اَلْآخَرِينَ."
    Tôi yêu người chữa bệnh giúp đỡ người khác.
    اَلْمُعَالَجَةَ là مفعول به (tân ngữ) ở dạng منصوب (Nasb).
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي تَصْمِيمِ اَلْمَدَائِنِ."
    Các kỹ sư rất sáng tạo trong việc thiết kế các thành phố.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ là مبتدأ (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf') và الجمع السالم của nó cho biết số nhiều.
  • "اِحْتَرَمْتُ اَلْمُعَلِّمِينَ لِأَنَّهُمْ مُخْلِصُونَ."
    Tôi tôn trọng các giáo viên vì họ chân thành.
    اَلْمُعَلِّمِينَ là مفعول به (tân ngữ) ở dạng منصوب (Nasb') và الجمع السالم của nó cho biết số nhiều.
  • "أُعْجِبْتُ بِالْمُتَفَوِّقِينَ فِي اِخْتِبَارِ اَلرِّيَاضِيَّاتِ."
    Tôi rất ấn tượng với những người xuất sắc trong bài kiểm tra toán học.
    بِالْمُتَفَوِّقِينَ là اسم مجرور (tên được điều chỉnh) ở dạng مجرور (Jarr) và الجمع السالم của nó cho biết số nhiều.
(Vị trí vocab_tab4_inline)