(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعَاهَدَةٌ
B2
اسم مُؤَنَّث (Noun, Feminine) ع - - ه - - د feminine Chính trị, Luật pháp quốc tế

مُعَاهَدَةٌ

muʿāhadatun
hiệp ước
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

اتفاق رسمي يُبرَم بين دولتين أو أكثر.

Tiếng Việt

Một thỏa thuận chính thức được ký kết và phê chuẩn giữa các quốc gia.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وقعت الدولتان مُعَاهَدَةَ سلام."

    "Hai quốc gia đã ký hiệp ước hòa bình."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

اِتِّفَاقِيَّة (Hiệp định)

Addad

خِلَاف (Bất đồng)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ع ه د (ʿ-h-d) | جمع: مُعَاهَدَات (Sound Plural) | Hiệp ước là một thỏa thuận chính thức giữa các quốc gia. Trong tiếng Ả Rập, 'muʿāhadatun' là một danh từ giống cái.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُعَاهَدَتَانِ
muʿāhadatāni
Plural (Jama') مُعَاهَدَاتٌ
muʿāhadātun
Sound

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "وَقَّعَتِ ٱلْحُكُومَتَانِ مُعَاهَدَةَ صُلْحٍ جَدِيدَةً."
    Hai chính phủ đã ký một hiệp ước hòa bình mới.
    "مُعَاهَدَةَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "تَحْتَرِمُ ٱلْأُمَمُ ٱلْمُتَّحِدَةُ ٱلْمُعَاهَدَاتِ ٱلدَّوْلِيَّةَ."
    Liên Hợp Quốc tôn trọng các hiệp ước quốc tế.
    "ٱلْمُعَاهَدَاتِ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم.
  • "أَلْغَتِ ٱلدَّوْلَةُ ٱلْمُعَاهَدَةَ ٱلتِّجَارِيَّةَ ٱلسَّابِقَةَ."
    Nhà nước đã hủy bỏ hiệp ước thương mại trước đó.
    "ٱلْمُعَاهَدَةَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Giống Đực và Giống Cái
  • "وَقَّعَتِ ٱلْحُكُومَتَانِ مُعَاهَدَةَ سَلَامٍ جَدِيدَةً."
    Hai chính phủ đã ký một hiệp ước hòa bình mới.
    مُعَاهَدَةَ là مفعول به (tân ngữ) nên mang I'rab Nasb (الفَتْحَة).
  • "تَحْتَرِمُ ٱلدُّوَلُ ٱلْمُتَّحِدَةُ ٱلْمُعَاهَدَاتِ ٱلدَّوْلِيَّةَ."
    Liên Hợp Quốc tôn trọng các hiệp ước quốc tế.
    ٱلْمُعَاهَدَاتِ là مفعول به (tân ngữ), số nhiều giống cái, nên mang I'rab Nasb (الكَسْرَة thay vì الفَتْحَة).
  • "يَسْعَى ٱلْعَالَمُ إِلَى تَعْزِيزِ مُعَاهَدَةِ حَظْرِ ٱلْأَسْلِحَةِ ٱلنَّوَوِيَّةِ."
    Thế giới đang nỗ lực tăng cường hiệp ước cấm vũ khí hạt nhân.
    مُعَاهَدَةِ là مضاف إليه (sở hữu cách) nên mang I'rab Jarr (الكَسْرَة).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "وَقَّعَتِ ٱلْحُكُومَةُ ٱلْمُعَاهَدَةَ."
    Chính phủ đã ký hiệp ước.
    ٱلْمُعَاهَدَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "هٰذِهِ مُعَاهَدَةٌ سِلْمِيَّةٌ."
    Đây là một hiệp ước hòa bình.
    مُعَاهَدَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا إِحْتِرَامُ بُنُودِ ٱلْمُعَاهَدَةِ."
    Chúng ta phải tôn trọng các điều khoản của hiệp ước.
    ٱلْمُعَاهَدَةِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)