(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُعَرَّضٌ لِـ
B2
اسم الفاعل (مذكر) ع - - ر - - ض masculine Tổng quát

مُعَرَّضٌ لِـ

muʿarraḍun li-
có nguy cơ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

معرض للخطر أو الأذى

Tiếng Việt

gặp nguy hiểm, có nguy cơ, dễ bị tổn thương

Ví dụ (Amthilah)

  • "الأطفال مُعَرَّضُونَ للإصابة بالأمراض في فصل الشتاء."

    "Trẻ em có nguy cơ mắc bệnh vào mùa đông."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَابِلٌ لِـ (Dễ bị)

Addad

مَحْمِيٌّ مِنْ (Được bảo vệ khỏi)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ر-ض | Số nhiều: مُعَرَّضُونَ (Sound Masculine Plural) | Diễn tả trạng thái có nguy cơ bị gì đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُعَرَّضٌ لِـ
"اَلْجُنْدِيُّ مُعَرَّضٌ لِلْخَطَرِ"
Người lính phải đối mặt với nguy hiểm.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُعَرَّضًا لِـ
"رَأَيْتُ جُنْدِيًّا مُعَرَّضًا لِلْخَطَرِ"
Tôi thấy một người lính phải đối mặt với nguy hiểm.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُعَرَّضٍ لِـ
"مَرَرْتُ بِجُنْدِيٍّ مُعَرَّضٍ لِلْخَطَرِ"
Tôi đi ngang qua một người lính phải đối mặt với nguy hiểm.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُعَرَّضُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلْجُنُودُ مُعَرَّضُونَ لِلْخَطَرِ"
Những người lính phải đối mặt với nguy hiểm.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلْعُمَّالُ مُعَرَّضُونَ لِلْأَخْطَارِ فِي الْمَصْنَعِ."
    Các công nhân phải đối mặt với những nguy hiểm trong nhà máy.
    مُعَرَّضُونَ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "اَلْأَطْفَالُ مُعَرَّضُونَ لِلْأَمْرَاضِ خِلَالَ فَصْلِ الشِّتَاءِ."
    Trẻ em dễ mắc bệnh trong mùa đông.
    مُعَرَّضُونَ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "اَلْمُدُنُ السَّاحِلِيَّةُ مُعَرَّضَةٌ لِلْغَرَقِ بِسَبَبِ اِرْتِفَاعِ مَنْسُوبِ الْمِيَاهِ."
    Các thành phố ven biển dễ bị ngập lụt do mực nước biển dâng cao.
    مُعَرَّضَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
Số đôi (Dual)
  • "اَلْحَيَوَانَاتُ مُعَرَّضَةٌ لِلْاِنْقِرَاضِ بِسَبَبِ تَدَمُّرِ مَوَاطِنِهَا."
    Động vật đang bị đe dọa tuyệt chủng do sự phá hủy môi trường sống của chúng.
    مُعَرَّضَةٌ: اسم الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر.
  • "اَلْأَطْفَالُ مُعَرَّضُونَ لِلْأَمْرَاضِ فِي فَصْلِ الشِّتَاءِ."
    Trẻ em dễ mắc bệnh vào mùa đông.
    مُعَرَّضُونَ: اسم الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم (اخبار).
  • "اَلْمَبْنَى مُعَرَّضٌ لِلْاِنْهِيَارِ بِسَبَبِ الزِّلْزَالِ."
    Tòa nhà có nguy cơ sụp đổ do động đất.
    مُعَرَّضٌ: اسم الفاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه خبر.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلْجُنْدِيُّ مُعَرَّضٌ لِلْخَطَرِ فِي سَاحَةِ الْمَعْرَكَةِ."
    Người lính đối mặt với nguy hiểm trên chiến trường.
    مُعَرَّضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "اَلْمَرِيضُ مُعَرَّضٌ لِلإِصَابَةِ بِالْعَدْوَى فِي الْمُسْتَشْفَى."
    Bệnh nhân dễ bị nhiễm trùng trong bệnh viện.
    مُعَرَّضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
  • "اَلْعَامِلُ مُعَرَّضٌ لِلْحَوَادِثِ فِي الْمَصْنَعِ."
    Công nhân dễ gặp tai nạn trong nhà máy.
    مُعَرَّضٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْأَطْفَالُ مُعَرَّضُونَ لِلْأَمْرَاضِ فِي فَصْلِ الشِّتَاءِ."
    Trẻ em dễ mắc bệnh vào mùa đông.
    مُعَرَّضُونَ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "اَلْحُقُولُ مُعَرَّضَةٌ لِلْجَفَافِ بِسَبَبِ قِلَّةِ الْأَمْطَارِ."
    Những cánh đồng dễ bị hạn hán do mưa ít.
    مُعَرَّضَةٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه مفرد مؤنث.
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ."
    Các kỹ sư là những người sáng tạo.
    اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)