مُعْظَم
mu'ẓam
hầu hết
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الجزء الأكبر أو الأعم
Tiếng Việt
Hầu hết; gần như tất cả; phần lớn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"مُعْظَمُ ٱلنَّاسِ يُحِبُّونَ ٱلصَّيْفَ."
"Hầu hết mọi người đều thích mùa hè."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-ظ-م | جمع: مَعَاظِم (Broken Plural) | 'Mu'ẓam' thường được sử dụng để chỉ phần lớn của một cái gì đó. Ví dụ: 'Mu'ẓam an-nās' (معظم الناس) - 'Hầu hết mọi người'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"يَقْرَأُ مُعْظَمُ الطُّلَّابِ الْكُتُبَ."Hầu hết sinh viên đều đọc sách.مُعْظَمُ (muʿẓamu): مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (mubtada' marfu' wa 'alamat raf'ihi al-ḍammah al-ẓāhirah) - Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah hiển thị.
-
"رَأَيْتُ مُعْظَمَ السُّيَّاحِ فِي الْمَتْحَفِ."Tôi đã thấy hầu hết khách du lịch trong bảo tàng.مُعْظَمَ (muʿẓama): مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (maf'ul bihi mansub wa 'alamat nasbihi al-fathah al-ẓāhirah) - Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fathah hiển thị.
-
"تَحَدَّثْتُ مَعَ مُعْظَمِ الْمُدَرِّسِينَ."Tôi đã nói chuyện với hầu hết các giáo viên.مُعْظَمِ (muʿẓami): اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة (ism majrur wa 'alamat jarrihi al-kasrah al-ẓāhirah) - Danh từ bị Jarr (sau giới từ), dấu hiệu là Kasrah hiển thị.
Số đôi (Dual)
-
"مُعْظَمُ ٱلنَّاسِ يَشْرَبُونَ ٱلْقَهْوَةَ فِي ٱلصَّبَاحِ."Hầu hết mọi người uống cà phê vào buổi sáng.مُعْظَمُ là مبتدأ (mubtada') ở trạng thái رفع (raf') vì nó là chủ ngữ của câu danh định.
-
"رَأَيْتُ مُعْظَمَ ٱلسُّيَّاحِ فِي ٱلْمَتْحَفِ."Tôi đã thấy hầu hết khách du lịch trong viện bảo tàng.مُعْظَمَ là مفعول به (maf'ul bihi) ở trạng thái نصب (nasb) vì nó là tân ngữ trực tiếp của động từ رأيتُ.
-
"يَعْتَمِدُ ٱلْإِقْتِصَادُ عَلَى مُعْظَمِ ٱلزِّرَاعَةِ."Nền kinh tế phụ thuộc vào phần lớn nông nghiệp.مُعْظَمِ là اسم مجرور (ism majrur) ở trạng thái جر (jarr) vì nó theo sau giới từ عَلَى.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
