(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُغْرٍ
B2
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) Tổng quát

مُغْرٍ

mughrin
muốn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جاذب أو يثير الرغبة على الرغم من معرفة خطأه أو عواقبه السلبية.

Tiếng Việt

Cảm thấy bị thu hút hoặc muốn làm điều gì đó, mặc dù bạn biết điều đó có thể sai trái hoặc có hậu quả tiêu cực.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ عَرْضًا مُغْرِيًا لِلْغَايَةِ لِتَرْكِ وَظِيفَتِي."

    "Đó là một lời đề nghị rất hấp dẫn để tôi bỏ việc."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

جَاذِب (Hấp dẫn) مُثِير لِلرَّغْبَة (Gợi ham muốn)

Addad

زَاهِد (Khổ hạnh) عَازِف (Lánh xa)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: غ-ر-ي (gh-r-y) | Có nghĩa là hấp dẫn, quyến rũ, cám dỗ. Thường dùng để mô tả một điều gì đó mà bạn muốn mặc dù biết rằng nó có thể sai trái hoặc có hậu quả tiêu cực.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)