(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُقَابِلٌ
B1
صفة (مذكر) ق - - - ب - - - ل Tổng quát

مُقَابِلٌ

muqābilun
tương ứng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يُوَافِقُ شَيْئًا آخَرَ أَوْ يُعَادِلُهُ.

Tiếng Việt

tương ứng, riêng rẽ, lần lượt

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْأَسْعَارُ الْمُقَابِلَةُ لِلْخِدْمَاتِ."

    "Các mức giá tương ứng cho các dịch vụ."

  • "اَلْكَلِمَةُ الْعَرَبِيَّةُ الْمُقَابِلَةُ لِهَذِهِ الْكَلِمَةِ الْفِيِتْنَامِيَّةِ هِيَ ..."

    "Từ Ả Rập tương ứng với từ tiếng Việt này là..."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُنَاظِرٌ (tương ứng, tương tự) مُطَابِقٌ (giống hệt, phù hợp) مُوَافِقٌ (phù hợp, tương thích)

Addad

مُخْتَلِفٌ (khác biệt) غَيْرُ مُتَنَاظِرٍ (không tương ứng, bất đối xứng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ب-ل (q-b-l). | Số nhiều (dạng giống đực): مُقَابِلُونَ (muqābilūna - Sound Masculine Plural). | Số nhiều (dạng giống cái): مُقَابِلَاتٌ (muqābilātun - Sound Feminine Plural). | Từ này là một 'اسم فاعل' (danh động từ/phân từ hiện tại) có chức năng như một tính từ, mang nghĩa 'tương ứng', 'đối diện', 'tương đương'. Nó thường được dùng với giới từ 'لِـ' (li-) hoặc 'بِـ' (bi-) để chỉ sự 'tương ứng với'. Lưu ý rằng ý nghĩa 'riêng rẽ, lần lượt' (respectively) thường được diễn đạt bằng các cụm trạng từ như 'عَلَى التَّوَالِي' (ʿalā al-tawālī) hoặc 'كُلٌّ عَلَى حِدَةٍ' (kullun ʿalā ḥidatin), chứ không phải bằng một tính từ đơn lẻ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُقَابِلَةٌ
muqābilatun
Plural (Jama') مُقَابِلُونَ
muqābilūna
Elative (Comparative) أَقْبَلُ
aqbalu

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا الْعَمَلُ مُجْزٍ مُقَابِلٌ لِلْجُهْدِ الْمَبْذُولِ."
    Công việc này xứng đáng tương xứng với nỗ lực bỏ ra.
    مُقَابِلٌ: صفة (نعت) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (مُجْزٍ) في الإعراب.
  • "تَلَقَّيْتُ عَرْضًا مُرْضِيًا مُقَابِلًا لِخِبْرَتِي الْمِهْنِيَّةِ."
    Tôi đã nhận được một lời đề nghị thỏa đáng tương xứng với kinh nghiệm chuyên môn của mình.
    مُقَابِلًا: صفة (نعت) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (مُرْضِيًا) في الإعراب.
  • "أَنَا أَبْحَثُ عَنْ وَظِيفَةٍ مُلَائِمَةٍ مُقَابِلَةٍ لِمُؤَهِّلَاتِي."
    Tôi đang tìm kiếm một công việc phù hợp tương xứng với trình độ của mình.
    مُقَابِلَةٍ: صفة (نعت) مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه يتبع المنعوت (مُلَائِمَةٍ) في الإعراب.
(Vị trí vocab_tab4_inline)