مُكَثَّف
mukaththaf
cấp tốc
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حدث أو تم بسرعة أكبر من المعتاد أو المتوقع.
Tiếng Việt
Đã xảy ra hoặc được thực hiện nhanh hơn bình thường hoặc dự kiến.
Ví dụ (Amthilah)
-
"دورة اللغة العربية المكثفة."
"Một khóa học tiếng Ả Rập cấp tốc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: k-th-f | Thường được dùng để mô tả các khóa học, chương trình học, hoặc nỗ lực được thực hiện trong thời gian ngắn với cường độ cao. Nên chú ý đến giống của danh từ mà nó bổ nghĩa để chia cho đúng.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُكَثَّفَة |
"هٰذِهِ مَادَّةٌ مُكَثَّفَة."
Đây là một tài liệu cô đọng.
|
| Plural (Jama') | مُكَثَّفُونَ |
"هُمْ مُكَثَّفُونَ جُهُودَهُمْ."
Họ đang tập trung nỗ lực của mình.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ تَكْثِيفًا |
"هٰذَا الْحَلُّ أَكْثَرُ تَكْثِيفًا مِنَ الْحَلِّ الْآخَرِ."
Giải pháp này cô đọng hơn giải pháp kia.
|
(Vị trí vocab_tab4_inline)
