(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُكْتَظٌّ
B2
صِفَة مُشَبَّهَة (Masculine) General

مُكْتَظٌّ

muktaẓẓun
đông nghịt
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَمْلُوءٌ بِكَثَافَة

Tiếng Việt

Đầy ắp, chật ních người hoặc vật, thường đến mức khó di chuyển.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْمَطَارُ مُكْتَظٌّ بِالْمُسَافِرِينَ."

    "Sân bay đông nghịt hành khách."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَمْلُوء (Đầy ắp) مُزْدَحِم (Đông đúc)

Addad

فَارِغ (Trống rỗng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ك-ظ-ظ | Nghĩa đen là 'quá tải, nhồi nhét'. Thường dùng để mô tả một nơi đầy người hoặc vật đến mức khó di chuyển. Dùng như tính từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)