(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُمْتَلَكَاتٌ
B1
اسم (مؤنث) م - - ل - - ك feminine Luật pháp, Kinh tế, Xã hội

مُمْتَلَكَاتٌ

mumtalakāt
tài sản
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الأشياء التي يمتلكها الشخص

Tiếng Việt

Những thứ bạn sở hữu

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْهِ مُمْتَلَكَاتٌ كَثِيرَةٌ."

    "Anh ấy có rất nhiều tài sản."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَصُول (Tài sản, nguồn lực)

Addad

دُيُون (Các khoản nợ)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: مُمْتَلَكَاتٌ (Sound Plural). Gốc từ: م-ل-ك (m-l-k). 'Mumlahakat' là một danh từ giống cái số nhiều, dùng để chỉ những thứ mà một người sở hữu. Cần chú ý sự khác biệt giữa sở hữu hữu hình và sở hữu trừu tượng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُمْتَلَكَاتٌ
"اَلْمُمْتَلَكَاتُ ثَمِينَةٌ."
Những tài sản này rất có giá trị.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُمْتَلَكَاتٍ
"اِشْتَرَيْتُ مُؤَخَّرًا مُمْتَلَكَاتٍ جَدِيدَةً."
Gần đây tôi đã mua một số tài sản mới.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُمْتَلَكَاتٍ
"أَهْتَمُّ بِحِمَايَةِ الْمُمْتَلَكَاتِ."
Tôi quan tâm đến việc bảo vệ tài sản.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُمْتَلَكَاتٌ
Sound Feminine Plural
"تَمَّ تَثْمِينُ الْمُمْتَلَكَاتِ قَبْلَ بَيْعِهَا."
Các tài sản đã được định giá trước khi bán.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا حِمَايَةُ مُـمْتَلَكَاتِنَا الْعَامَّةِ."
    Chúng ta phải bảo vệ tài sản công cộng của chúng ta.
    مُمْتَلَكَاتِنَا: مجرور بالإضافة (Jarr vì là Mudaf ilayhi, sở hữu cách)
  • "لَدَى الشَّرِكَةِ مُـمْتَلَكَاتٌ كَثِيرَةٌ."
    Công ty có nhiều tài sản.
    مُمْتَلَكَاتٌ: مرفوع بالفاعلية (Raf' vì là chủ ngữ sau khi động từ đến trước)
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ: منصوب أو مجرور بالياء لأنه مثنى (Nasb hoặc Jarr vì là số đôi và trong trường hợp này là tân ngữ)
Giống Đực và Giống Cái
  • "لَدَيَّ مُمْتَلَكَاتٌ كَثِيرَةٌ."
    Tôi có nhiều tài sản.
    مُمْتَلَكَاتٌ: مبتدأ مؤخر (Raf'), vì مبتدأ thường đứng đầu câu, nhưng khi có خبر đứng trước thì مبتدأ có thể đứng sau, và vẫn ở trạng thái Raf'.
  • "يَجِبُ عَلَيْكَ حِمَايَةُ مُمتَلَكَاتِكَ."
    Bạn phải bảo vệ tài sản của mình.
    مُمْتَلَكَاتِكَ: مضاف إليه مجرور (Jarr), vì đứng sau مضاف, thể hiện sự sở hữu, và phải ở trạng thái Jarr.
  • "تَفَقَّدَ الْمُهَنْدِسُ الْمُمْتَلَكَاتِ قَبْلَ الْبَدْءِ بِالْعَمَلِ."
    Kỹ sư đã kiểm tra tài sản trước khi bắt đầu công việc.
    الْمُمْتَلَكَاتِ: مفعول به منصوب (Nasb), vì nó là đối tượng chịu tác động của động từ تفقد, và phải ở trạng thái Nasb.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "لَدَىٰ أَحْمَدَ مُمْتَلَكَاتٌ كَثِيرَةٌ."
    Ahmed có nhiều tài sản.
    مُمْتَلَكَاتٌ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه فاعل مؤخر. (Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị vì nó là chủ ngữ bị trì hoãn).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا حِمَايَةُ مُمتَلَكَاتِ الْعَامَّةِ."
    Chúng ta phải bảo vệ tài sản công cộng.
    مُمتَلَكَاتِ: مجرور بالإضافة وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه مضاف إليه. (Jarr do cấu trúc Idafa, dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị vì nó là Mudaf Ilayh).
  • "تَبَرَّعَ الرَّجُلُ بِجُزءٍ مِنْ مُمتَلَكَاتِهِ لِلْجَمْعِيَّةِ الْخَيْرِيَّةِ."
    Người đàn ông đã quyên góp một phần tài sản của mình cho tổ chức từ thiện.
    مُمتَلَكَاتِهِ: مجرور بمن وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره لأنه مضاف إليه والهاء مضاف إليه أيضًا. (Jarr bởi حرف الجر 'من', dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị vì nó là Mudaf Ilayh, và 'هِ' cũng là Mudaf Ilayh).
(Vị trí vocab_tab4_inline)