(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُنَافَسَة
B2
Noun (Feminine) ن - - ف - - س feminine Tổng quát

مُنَافَسَة

munāfasah
ganh đua
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَنَافُسٌ وَتَسَابُقٌ لِتَحْقِيقِ هَدَفٍ

Tiếng Việt

Cạnh tranh, ganh đua một cách hăng hái với ai đó để làm hoặc đạt được điều gì.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَشْهَدُ السُّوقُ مُنَافَسَةً شَدِيدَةً بَيْنَ الشَّرِكَاتِ."

    "Thị trường đang chứng kiến sự cạnh tranh gay gắt giữa các công ty."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَنَافُس (Cạnh tranh) تَسَابُق (Đua tranh)

Addad

تَعَاوُن (Hợp tác) اِتِّفَاق (Thỏa thuận)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: n-f-s | Số nhiều: مُنَافَسَات (Sound Plural) | 'Munafasah' chỉ sự cạnh tranh, ganh đua nói chung. Lưu ý sự khác biệt với 'musaabaqah' (cuộc thi, cuộc đua).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') مُنَافَسَةٌ
"المُنَافَسَةُ شَرِيفَةٌ"
Sự cạnh tranh là cao thượng.
Accusative (Mansub) مُنَافَسَةً
"شَجَّعْنَا مُنَافَسَةً حَادَّةً"
Chúng tôi khuyến khích một cuộc cạnh tranh gay gắt.
Genitive (Majrur) مُنَافَسَةٍ
"هُوَ نَتِيجَةُ مُنَافَسَةٍ شَدِيدَةٍ"
Đó là kết quả của một cuộc cạnh tranh khốc liệt.
Plural/Dual مُنَافَسَات
Sound Feminine Plural
"شَهِدْنَا مُنَافَسَاتٍ رِيَاضِيَّةً"
Chúng tôi đã chứng kiến những cuộc thi đấu thể thao.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اِشْتَدَّتِ الْمُنَافَسَةُ بَيْنَ الشَّرِكَتَيْنِ."
    Sự cạnh tranh giữa hai công ty đã trở nên gay gắt.
    اَلْمُنَافَسَةُ là chủ ngữ (فاعل), trạng thái Raf' (مَرْفُوع).
  • "تُؤَدِّي الْمُنَافَسَةُ الشَّرِسَةُ إِلَى تَطَوُّرٍ سَرِيعٍ."
    Sự cạnh tranh khốc liệt dẫn đến sự phát triển nhanh chóng.
    اَلْمُنَافَسَةُ là chủ ngữ (فاعل), trạng thái Raf' (مَرْفُوع).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَشْجِيعُ الْمُنَافَسَةِ الْعَادِلَةِ."
    Chúng ta nên khuyến khích sự cạnh tranh công bằng.
    اَلْمُنَافَسَةِ là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه), trạng thái Jarr (مَجْرُور).
  • "هُنَاكَ كُتُبٌ كَثِيرَةٌ فِي الْمَكْتَبَةِ."
    Có rất nhiều sách trong thư viện.
    كُتُبٌ là جمع تكسير của كِتَابٌ (sách).
  • "رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الشَّارِعِ."
    Tôi đã thấy những người đàn ông trên đường phố.
    رِجَالًا là جمع تكسير của رَجُلٌ (người đàn ông).
  • "لَدَيْنَا أَفْكَارٌ جَدِيدَةٌ لِلْمَشْرُوعِ."
    Chúng tôi có những ý tưởng mới cho dự án.
    أَفْكَارٌ là جمع تكسير của فِكْرَةٌ (ý tưởng).
Giống Đực và Giống Cái
  • "اِشْتَدَّتْ اَلْمُنَافَسَةُ بَيْنَ اَلشَّرِكَتَيْنِ."
    Sự cạnh tranh giữa hai công ty đã trở nên gay gắt.
    اَلْمُنَافَسَةُ là chủ ngữ (فاعل) nên ở trạng thái Raf' (مَرْفُوع).
  • "تَهْدِفُ اَلْحُكُومَةُ إِلَى تَقْلِيلِ اَلْمُنَافَسَةِ غَيْرِ اَلشَّرِيفَةِ."
    Chính phủ hướng đến việc giảm sự cạnh tranh không lành mạnh.
    اَلْمُنَافَسَةِ là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) nên ở trạng thái Jarr (مَجْرُور).
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَشْجِيعُ اَلْمُنَافَسَةِ اَلْإِيجَابِيَّةِ لِتَحْسِينِ اَلْجَوْدَةِ."
    Chúng ta nên khuyến khích sự cạnh tranh tích cực để cải thiện chất lượng.
    اَلْمُنَافَسَةِ là tân ngữ gián tiếp (مضاف إليه) nên ở trạng thái Jarr (مَجْرُور).
Số nhiều có quy tắc
  • "اِشْتَدَّتِ ٱلْمُنَافَسَةُ بَيْنَ ٱلشَّرِكَتَيْنِ."
    Sự cạnh tranh giữa hai công ty đã trở nên gay gắt.
    ٱلْمُنَافَسَةُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
  • "تُؤَدِّي ٱلْمُنَافَسَةُ ٱلشَّرِسَةُ إِلَى تَقْدِيمِ مُنْتَجَاتٍ أَفْضَل."
    Sự cạnh tranh khốc liệt dẫn đến việc cung cấp các sản phẩm tốt hơn.
    ٱلْمُنَافَسَةُ là chủ ngữ (فاعل) ở trạng thái Raf' (مَرْفُوعٌ).
  • "تَعْتَبِرُ ٱلْحُكُومَةُ ٱلْمُنَافَسَةَ ٱلْعَادِلَةَ أَمْرًا ضَرُورِيًّا لِلتَّقَدُّمِ ٱلْاِقْتِصَادِيِّ."
    Chính phủ coi cạnh tranh công bằng là một điều cần thiết cho sự tiến bộ kinh tế.
    ٱلْمُنَافَسَةَ là tân ngữ (مفعول به) ở trạng thái Nasb (مَنْصُوبٌ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)