(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُنْتَصَفٌ
B1
اسم (مذكر) ن - ص - ف masculine Toán học, Hình học, Thống kê

مُنْتَصَفٌ

muntaṣaf
trung điểm
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

النقطة الوسطى تمامًا

Tiếng Việt

Điểm chính giữa chính xác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يقع المقهى في مُنْتَصَفِ الطريق بين المنزل والمكتب."

    "Quán cà phê nằm ở trung điểm của con đường giữa nhà và văn phòng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَسَط (giữa) قَلْب (trung tâm)

Addad

طَرَف (mút, đầu) حَافَّة (bờ, mép)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ن-ص-ف | جمع: مُنْتَصَفَات (Sound Plural) | Trung điểm, điểm chính giữa. Số nhiều thường được sử dụng để chỉ nhiều trung điểm khác nhau.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُنْتَصَفٌ
"اَلْمُنْتَصَفُ قَرِيبٌ"
Điểm giữa (nửa) thì gần.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُنْتَصَفاً
"رَأَيْتُ مُنْتَصَفاً"
Tôi đã thấy một điểm giữa.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُنْتَصَفٍ
"مَرَرْتُ بِمُنْتَصَفٍ"
Tôi đã đi qua một điểm giữa.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُنْتَصَفَاتٌ
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"اَلْمُنْتَصَفَاتُ كَثِيرَةٌ"
Các điểm giữa thì nhiều.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "وَصَلْنَا إِلَىٰ مُنْتَصَفِ ٱلطَّرِيقِ."
    Chúng tôi đã đến giữa đường.
    مُنْتَصَفِ là اسم مجرور (tên cách Jarr) vì nó đứng sau giới từ (إِلَىٰ).
  • "اَلْمُنْتَصَفُ هُوَ أَفْضَلُ وَقْتٍ لِلرَّاحَةِ."
    Thời điểm giữa là thời gian nghỉ ngơi tốt nhất.
    اَلْمُنْتَصَفُ là مبتدأ (chủ ngữ) và ở trạng thái رفع (Raf').
  • "هَٰؤُلَاءِ ٱلْأَوْلَادُ أَذْكِيَاءُ."
    Những đứa trẻ này rất thông minh.
    ٱلْأَوْلَادُ là جمع تكسير (số nhiều gãy) của từ وَلَدٌ (đứa trẻ). Nó là مبتدأ (chủ ngữ) và ở trạng thái رفع (Raf').
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "وَصَلْنَا إِلَى مُنْتَصَفِ الطَّرِيقِ."
    Chúng tôi đã đến nửa đường.
    "مُنْتَصَفِ" là مجرور (Jarr) vì nó là مضاف إليه (Mudaaf Ilayhi) trong cấu trúc الإضافة (Idafa).
  • "مُنْتَصَفُ اللَّيْلِ هُوَ أَكْثَرُ الْأَوْقَاتِ هُدُوءًا."
    Nửa đêm là thời điểm yên tĩnh nhất.
    "مُنْتَصَفُ" là مرفوع (Raf') vì nó là مبتدأ (Mubtada') của câu danh từ.
  • "رَأَيْتُ مُنْتَصَفَ الْقَمَرِ فِي السَّمَاءِ."
    Tôi đã thấy nửa vầng trăng trên bầu trời.
    "مُنْتَصَفَ" là منصوب (Nasb) vì nó là مفعول به (Maf'ul bihi) - tân ngữ trực tiếp của động từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)