مُهْمَل
muhmal
bị bỏ bê
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
متروك، غير معتنى به
Tiếng Việt
Bị bỏ mặc, bị lơ là, không được quan tâm hoặc chăm sóc đúng mức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"كان المنزل مهملاً بعد وفاة صاحبه."
"Ngôi nhà đã bị bỏ hoang sau khi chủ nhân của nó qua đời."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ه-م-ل | الجمع: مُهْمَلُون (Sound Masculine Plural) / مُهْمَلَات (Sound Feminine Plural) | 'Muhmal' là một tính từ bị động, mô tả một người hoặc vật bị bỏ mặc hoặc lãng quên. Chú ý đến dạng số nhiều giống đực và giống cái.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Giống Đực và Giống Cái
-
"اَلْبَيْتُ الْمُهْمَلُ مُدَمَّرٌ."Ngôi nhà bị bỏ hoang đã bị phá hủy.اَلْبَيْتُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُهْمَلُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. مُدَمَّرٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"وَجَدْتُ كِتَابًا مُهْمَلًا عَلَىٰ الرَّفِّ."Tôi tìm thấy một cuốn sách bị bỏ quên trên giá.كِتَابًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. مُهْمَلًا: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَا تَتْرُكِ الْوَاجِبَ مُهْمَلًا."Đừng bỏ bê bài tập về nhà.مُهْمَلًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْبَابُ مُهْمَلٌ."Cánh cửa bị bỏ mặc.مُهْمَلٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"رَأَيْتُ اَلْكِتَابَ اَلْمُهْمَلَ."Tôi đã thấy cuốn sách bị bỏ quên.اَلْمُهْمَلَ: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره.
-
"اَلْحَدِيقَةُ ذَاتُ اَلْبَابِ اَلْمُهْمَلِ كَانَتْ جَمِيلَةً."Khu vườn có cánh cửa bị bỏ mặc từng rất đẹp.اَلْمُهْمَلِ: نعت مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
Số nhiều có quy tắc
-
"اَلْبَيْتُ الْمُهْمَلُ مُثِيرٌ لِلْأَسَفِ."Ngôi nhà bị bỏ hoang thật đáng tiếc.اَلْبَيْتُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْمُهْمَلُ: نعت مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"وَجَدْتُ اَلْكِتَابَ الْمُهْمَلَ عَلَى اَلرَّفِّ."Tôi tìm thấy cuốn sách bị bỏ quên trên giá.اَلْكِتَابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الْمُهْمَلَ: نعت منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"نَنْصَحُ عَدَمَ تَرْكِ اَلْوَاجِبِ مُهْمَلًا."Chúng tôi khuyên không nên bỏ bê nhiệm vụ.مُهْمَلًا: حال منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ."Các kỹ sư rất sáng tạo.اَلْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
-
"رَأَيْتُ اَلْمُعَلِّمِينَ فِي اَلْمَدْرَسَةِ."Tôi đã thấy các giáo viên ở trường.اَلْمُعَلِّمِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
-
"سَلَّمْتُ عَلَى اَلْمُتَفَوِّقِينَ."Tôi đã chào những người xuất sắc.اَلْمُتَفَوِّقِينَ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
