(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُوَافِقٌ
B1
اسم الفاعل (Masculine) و - - ف - - ق masculine General

مُوَافِقٌ

muwāfiq
đồng ý
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

الشخص الذي يوافق على شيء ما أو يتفق معه

Tiếng Việt

Dạng V-ing của động từ 'agree'. Nghĩa: có cùng ý kiến về điều gì đó; nói rằng bạn sẽ làm điều gì đó mà ai đó muốn bạn làm.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَنَا مُوَافِقٌ عَلَى هَذَا الاِقْتِرَاحِ."

    "Tôi đồng ý với đề xuất này."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُعَارِض (Phản đối)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-ف-ق | Số nhiều: مُوَافِقُونَ (Sound Plural) / مُوَافِقِين (Sound Plural) - Người đồng ý, người chấp thuận. Lưu ý sự khác biệt giữa giống đực và giống cái khi sử dụng từ này. 'Muwāfiq' (مُوَافِقٌ) là giống đực, 'Muwāfiqa' (مُوَافِقَةٌ) là giống cái.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) مُوَافِقٌ
"هُوَ مُوَافِقٌ عَلَى الْخُطَّةِ."
Anh ấy đồng ý với kế hoạch.
Accusative (Mansub - Đối cách) مُوَافِقًا
"رَأَيْتُ مُوَافِقًا عَلَى الْقَرَارِ."
Tôi thấy một người đồng ý với quyết định.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) مُوَافِقٍ
"تَحَدَّثْتُ مَعَ مُوَافِقٍ عَلَى الْمَشْرُوعِ."
Tôi đã nói chuyện với một người đồng ý với dự án.
Plural (Jama' - Số nhiều) مُوَافِقُونَ
Sound Masculine Plural
"اَلْمُوَافِقُونَ كَثِيرُونَ."
Những người đồng ý thì rất nhiều.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "أَنَا مُوَافِقٌ عَلَى هَذَا الاقتراح."
    Tôi đồng ý với đề xuất này.
    مُوَافِقٌ là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada') 'أنا', ở trạng thái مرفوع (marfu').
  • "هَلْ أَنْتَ مُوَافِقٌ عَلَى الْخُطَّةِ الْجَدِيدَةِ؟"
    Bạn có đồng ý với kế hoạch mới không?
    مُوَافِقٌ là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada') 'أَنْتَ', ở trạng thái مرفوع (marfu').
  • "الرَّجُلُ مُوَافِقٌ عَلَى شُرُوطِ الْعَقْدِ."
    Người đàn ông đồng ý với các điều khoản của hợp đồng.
    مُوَافِقٌ là خبر (khabar) của مبتدأ (mubtada') 'الرَّجُلُ', ở trạng thái مرفوع (marfu').
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút.
    قَلَمَيْنِ là مفعول به (maf'ul bihi) ở trạng thái منصوب (mansub) vì là مثنى (muthanna).
  • "رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi đã thấy hai đứa trẻ trong vườn.
    وَلَدَيْنِ là مفعول به (maf'ul bihi) ở trạng thái منصوب (mansub) vì là مثنى (muthanna).
  • "هَذَانِ كِتَابَانِ مُفِيدَانِ."
    Đây là hai cuốn sách hữu ích.
    كِتَابَانِ là خبر (khabar) ở trạng thái مرفوع (marfu') vì là مثنى (muthanna).
(Vị trí vocab_tab4_inline)