نَبَاتٌ
nabātun
cây
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
كائن حي ينمو على الأرض، وعادة ما يكون له ساق وأوراق وجذور
Tiếng Việt
Thực vật: Sinh vật sống mọc trên mặt đất và thường có thân, lá và rễ, chẳng hạn như cây, bụi rậm, rau và hoa.
Ví dụ (Amthilah)
-
"النَّبَاتَاتُ تَحْتَاجُ إِلَى الْمَاءِ وَالشَّمْسِ لِلنُّمُوّ."
"Thực vật cần nước và ánh sáng mặt trời để phát triển."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: نَبَاتَات (nabātāt) - Sound Plural. Thực vật, sinh vật sống. Gốc từ (Root): n-b-t
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | نَبَاتٌ |
"هَٰذَا نَبَاتٌ جَمِيلٌ." Đây là một loài cây đẹp. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | نَبَاتاً |
"رَأَيْتُ نَبَاتاً فِي الْحَدِيقَةِ." Tôi đã thấy một cái cây trong vườn. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | نَبَاتٍ |
"اِسْتَفَدْتُ مِنْ زَرْعِ نَبَاتٍ." Tôi đã được lợi từ việc trồng một cái cây. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | نَبَاتَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "تَنْمُو النَّبَاتَاتُ فِي الرَّبِيعِ." Cây cối mọc lên vào mùa xuân. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
