(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَتِيجَةٌ
B1
اسم مؤنث Chính trị, Kinh tế, Xã hội

نَتِيجَةٌ

natījatun
hậu quả
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

ما يترتب على الشيء

Tiếng Việt

những ảnh hưởng, hậu quả (thường là tiêu cực) của một hành động hoặc sự kiện.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التَّدْخِينُ لَهُ نَتَائِجُ سَلْبِيَّةٌ عَلَى الصِّحَّةِ."

    "Hút thuốc có những hậu quả tiêu cực đến sức khỏe."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

عَاقِبَة (Hậu quả) تَبِعَة (Hệ quả, trách nhiệm)

Addad

سَبَب (Nguyên nhân)

Ghi chú

Lưu ý

الجذر: ن-ت-ج | الجمع: نَتَائِج (Broken Plural) | Hậu quả, kết quả, thường mang nghĩa tiêu cực. Cần chú ý sự khác biệt với 'نَتَائِج' (kết quả, số nhiều)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "اَلنَّتِيجَةُ مُبْهِرَةٌ."
    Kết quả thật ấn tượng.
    اَلنَّتِيجَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
  • "حَصَلْتُ عَلَى نَتِيجَةٍ جَيِّدَةٍ."
    Tôi đã nhận được một kết quả tốt.
    نَتِيجَةٍ: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
  • "اَلْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."
    Hai cậu bé đó rất lịch sự.
    اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "نَتِيجَةُ ٱلِٱمْتِحَانِ مُشَجِّعَةٌ."
    Kết quả của kỳ thi rất đáng khích lệ.
    نَتِيجَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Đây là một ism được sở hữu (được thêm vào). Vì nó là một Mubtada', nó ở trạng thái Raf'.
  • "ظَهَرَتْ نَتِيجَةُ ٱلدِّرَاسَةِ."
    Kết quả của nghiên cứu đã xuất hiện.
    نَتِيجَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. Nó là một ism được sở hữu. Vì nó là một Fa'il, nó ở trạng thái Raf'.
  • "يَجِبُ أَنْ نَحْتَرِمَ نَتِيجَةَ ٱلْإِنتِخَابَاتِ."
    Chúng ta phải tôn trọng kết quả của các cuộc bầu cử.
    نَتِيجَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. Nó là một ism được sở hữu. Vì nó là một Maf'ul bihi, nó ở trạng thái Nasb.
Số nhiều có quy tắc
  • "ظَهَرَتْ نَتِيجَةُ ٱلِٱخْتِبَارِ."
    Kết quả bài kiểm tra đã xuất hiện.
    نَتِيجَةُ: Là فاعل (chủ ngữ) nên có I'rab Raf' (مَرْفُوع).
  • "أَعْلَنَ ٱلْمُدِيرُ نَتِيجَةَ ٱلْمُسَابَقَةِ."
    Giám đốc đã công bố kết quả cuộc thi.
    نَتِيجَةَ: Là مفعول به (tân ngữ) nên có I'rab Nasb (مَنْصُوب).
  • "أَنَا سَعِيدٌ بِـنَتِيجَةِ ٱلِٱمْتِحَانِ."
    Tôi rất vui với kết quả kỳ thi.
    نَتِيجَةِ: Là اسم مجرور (danh từ đi sau giới từ) nên có I'rab Jarr (مَجْرُور).
(Vị trí vocab_tab4_inline)