نَجَاحٌ
najāḥun
sự thành công
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تحقيق الهدف أو النتيجة المرجوة
Tiếng Việt
Sự thành công, sự thành đạt; kết quả tốt đẹp.
Ví dụ (Amthilah)
-
"حَقَّقَ الْفَرِيقُ نَجَاحًا بَاهِرًا فِي الْمُبَارَاةِ النِّهَائِيَّةِ."
"Đội đã đạt được thành công rực rỡ trong trận chung kết."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: n-j-ḥ | Số nhiều: نُجُوحٌ (Broken Plural) và أَنْجِحَةٌ (Broken Plural) | Sự thành công, thành đạt. Lưu ý về giống của danh từ trong tiếng Ả Rập.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | نَجَاحٌ |
"اَلنَّجَاحُ مُهِمٌّ فِي الْحَيَاةِ" Thành công rất quan trọng trong cuộc sống. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | نَجَاحًا |
"حَقَّقَ الطَّالِبُ نَجَاحًا كَبِيرًا" Học sinh đã đạt được thành công lớn. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | نَجَاحٍ |
"هُوَ فَخُورٌ بِنَجَاحِهِ" Anh ấy tự hào về thành công của mình. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | نَجَاحَاتٌ |
Sound Plural (جمع مؤنث سالم) "لَدَيْنَا نَجَاحَاتٌ كَثِيرَةٌ فِي الْمَشْرُوعِ" Chúng ta có nhiều thành công trong dự án. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
