نَجَحَ
najaha
thành công
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حقق النجاح أو الإنجاز في شيء ما
Tiếng Việt
Đạt được thành công, thành tựu trong việc gì đó đã cố gắng hoặc dự định.
Ví dụ (Amthilah)
-
"نَجَحَ الطَّالِبُ فِي الاِمْتِحَانِ."
"Học sinh đã thành công trong kỳ thi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ن-ج-ح
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"نَجَحَ الطَّالِبُ فِي الِاخْتِبَارِ."Học sinh đã thành công trong bài kiểm tra.الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là Dammah rõ ràng)
-
"لَنْ يَنْجَحَ المُهْمِلُ دُونَ جُهْدٍ."Người lơ là sẽ không thành công nếu không nỗ lực.يَنْجَحَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Nasb bởi 'لن', dấu hiệu là Fatha rõ ràng)
-
"يَجِبُ أَنْ تَنْجَحَ لِتُحَقِّقَ طُمُوحَكَ."Bạn phải thành công để đạt được tham vọng của mình.تَنْجَحَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Động từ hiện tại, cách Nasb bởi 'أن', dấu hiệu là Fatha rõ ràng)
Thì Tương lai
-
"نَجَحَ الطَّالِبُ فِي الامْتِحَانِ."Học sinh đã thành công trong kỳ thi.الطَّالِبُ: Fāʿil (chủ ngữ), I'rab Raf' (trạng thái nominative).
-
"نَجَحَتْ فَاطِمَةُ فِي دِرَاسَتِهَا."Fatima đã thành công trong việc học tập của cô ấy.فَاطِمَةُ: Fāʿil (chủ ngữ), I'rab Raf' (trạng thái nominative).
-
"لَقَدْ نَجَحْنَا فِي مَشْرُوعِنَا الجَدِيدِ."Chúng tôi đã thành công trong dự án mới của mình.نَجَحْنَا: فعل ماض مبني على السكون (động từ quá khứ hoàn thành xây dựng trên sukun) do kết nối với ضمير رفع (đại từ raf').
-
"سَوْفَ أَدْرُسُ اللُّغَةَ العَرَبِيَّةَ."Tôi sẽ học tiếng Ả Rập.سَوْفَ: حرف استقبال (tiểu từ chỉ tương lai). أَدْرُسُ: فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại thì tương lai, I'rab Raf').
-
"سَيَذْهَبُ مُحَمَّدٌ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Ngày mai, Mohammed sẽ đi chợ.سَ: حرف استقبال (tiểu từ chỉ tương lai). يَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại thì tương lai, I'rab Raf').
-
"سَوْفَ نُسَافِرُ إِلَى مِصْرَ فِي الصَّيْفِ."Chúng tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào mùa hè.سَوْفَ: حرف استقبال (tiểu từ chỉ tương lai). نُسَافِرُ: فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại thì tương lai, I'rab Raf').
Câu mệnh lệnh
-
"نَجَحَ الطَّالِبُ فِي الاِمْتِحَانِ."Học sinh đã thành công trong kỳ thi.الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"نَجَحَتْ فَاطِمَةُ بِتَفَوُّقٍ."Fatima đã thành công xuất sắc.فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"لَقَدْ نَجَحْنَا فِي الْمَشْرُوعِ بِفَضْلِ اللهِ."Chúng tôi đã thành công trong dự án nhờ ân sủng của Allah.نَجَحْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بضمير رفع، و (نا) ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
-
"اُدْرُسْ جَيِّدًا يَا وَلَدُ!"Hãy học hành chăm chỉ, hỡi con trai!اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره، والفاعل ضمير مستتر وجوبًا تقديره 'أنتَ'.
-
"اِذْهَبْ إِلَى السُّوقِ وَاشْتَرِ الْخُضَرَ!"Hãy đi chợ và mua rau!اِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره، والفاعل ضمير مستتر وجوبًا تقديره 'أنتَ'.
-
"يَا أَصْدِقَائِي، اِجْتَهِدُوا فِي الدِّرَاسَةِ!"Hỡi các bạn của tôi, hãy cố gắng trong học tập!اِجْتَهِدُوا: فعل أمر مبني على حذف النون لاتصاله بواو الجماعة، وواو الجماعة ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"نَجَحَ الطَّالِبُ فِي الاِمْتِحَانِ."Học sinh đã thành công trong kỳ thi.نَجَحَ: فعل ماض مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, I'rab: Raf').
-
"يَسْعَى الْمُوَظَّفُ لِتَحْقِيقِ أَهْدَافِ الشَّرِكَةِ."Nhân viên nỗ lực để đạt được mục tiêu của công ty.يَسْعَى: فعل مضارع معتل الآخر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (Động từ hiện tại, động từ yếu tận cùng, I'rab: Raf', dấu hiệu Raf' là damma ẩn trên chữ 'alif' vì lý do bất khả thi).
-
"لَنْ يَنْسَى الصَّدِيقُ وَفَاءَ صَدِيقِهِ."Người bạn sẽ không bao giờ quên lòng trung thành của bạn mình.يَنْسَى: فعل مضارع معتل الآخر منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة على الألف منع من ظهورها التعذر (Động từ hiện tại, động từ yếu tận cùng, I'rab: Nasb, dấu hiệu Nasb là fatha ẩn trên chữ 'alif' vì lý do bất khả thi).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
