(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَحْوَ
A2
حَرْفُ جَرّ Đời sống hàng ngày

نَحْوَ

naḥwa
về phía
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

في اتِّجاهِ أو وِجْهَةِ شَيْءٍ

Tiếng Việt

Theo hướng, về phía, hướng tới.

Ví dụ (Amthilah)

  • "سِرْتُ نَحْوَ الْمَدِينَةِ."

    "Tôi đã đi về phía thành phố."

  • "تَوَجَّهَ نَحْوَ الْبَابِ."

    "Anh ấy hướng về phía cửa."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

صَوْبَ (Về phía) إِلَى (Đến, về phía)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Không áp dụng (Giới từ)

Ngữ pháp (Qawa'id)

(Vị trí vocab_tab4_inline)