(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَقْصٌ
B1
اِسْمٌ مُذَكَّر (Noun, Masculine) ن - - ق - - ص masculine Tổng quát, Y học, Kinh tế

نَقْصٌ

naqṣun
sự thiếu, sự không đủ, sự thiếu thốn, sự không đầy đủ
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة أو ظرف عدم الكفاية أو الاكتمال

Tiếng Việt

Tình trạng hoặc điều kiện không đủ; sự thiếu thốn, sự không đầy đủ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُنَاكَ نَقْصٌ فِي الْمَوَادِّ الْغِذَائِيَّةِ."

    "Có sự thiếu hụt về các chất dinh dưỡng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

وَفْرَة (Sự dồi dào, sự phong phú)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ن ق ص | الجمع: نُقْصَان (Broken Plural) - Thiếu hụt, sự không đầy đủ. Lưu ý rằng نقْصٌ thường chỉ sự thiếu hụt về số lượng hoặc chất lượng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) نَقْصٌ
"اَلنَّقْصُ مُؤْذٍ."
Sự thiếu hụt thì gây khó chịu.
Accusative (Mansub - Đối cách) نَقْصًا
"لَا تَرْضَ بِـ نَقْصًا فِي حُقُوقِكَ."
Đừng chấp nhận sự thiếu hụt trong quyền lợi của bạn.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) نَقْصٍ
"تَحَدَّثَ عَنْ خَطَرِ النَّقْصِ فِي اَلْمَوَارِدِ."
Anh ấy đã nói về sự nguy hiểm của việc thiếu hụt nguồn lực.
Plural (Jama' - Số nhiều) نُقُوصٌ
Broken Plural
"تَجَنَّبْ اَلنُّقُوصَ فِي اَلْعَمَلِ."
Hãy tránh những thiếu sót trong công việc.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يُعَانِي الْمَشْرُوعُ مِنْ نَقْصٍ فِي التَّمْوِيل."
    Dự án đang phải chịu đựng sự thiếu hụt về tài chính.
    نَقْصٍ: مجرور بحرف الجر (مِنْ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
  • "النَّقْصُ فِي الْمَوَارِدِ يُؤَثِّرُ سَلْبًا عَلَى الْإِنْتَاجِ."
    Sự thiếu hụt nguồn lực ảnh hưởng tiêu cực đến sản xuất.
    النَّقْصُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "حَاوَلْنَا تَعْوِيضَ النَّقْصَ فِي الْوَقْتِ بِالْعَمَلِ الْإِضَافِيِّ."
    Chúng tôi đã cố gắng bù đắp sự thiếu hụt thời gian bằng cách làm thêm giờ.
    النَّقْصَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
Giống Đực và Giống Cái
  • "يُعَانِي الْمُجْتَمَعُ مِنْ نَقْصٍ حَادٍّ فِي الْمِيَاهِ."
    Xã hội đang phải chịu đựng sự thiếu hụt nghiêm trọng về nước.
    نَقْصٍ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là Mudaf ilayhi).
  • "لَا يُمْكِنُ تَحْقِيقُ التَّقَدُّمِ مَعَ وُجُودِ نَقْصٍ فِي التَّعْلِيمِ."
    Không thể đạt được tiến bộ khi có sự thiếu hụt trong giáo dục.
    نَقْصٍ: مجرور بالإضافة (Jarr vì là Mudaf ilayhi).
  • "اَلْوَلَدُ يَلْعَبُ وَ الْبِنْتُ تَلْعَبُ."
    Cậu bé đang chơi và cô bé đang chơi.
    اَلْوَلَدُ (giống đực), الْبِنْتُ (giống cái). Động từ thay đổi theo giống.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يُعَانِي الْمُجْتَمَعُ مِنْ نَقْصٍ حَادٍّ فِي الْمِيَاهِ."
    Xã hội đang phải chịu đựng tình trạng thiếu nước nghiêm trọng.
    نَقْصٍ: اِسْمٌ مَجْرُورٌ بِحَرْفِ الْجَرّ (مِنْ) وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الْكَسْرَةُ الظَّاهِرَةُ. (Danh từ, cách Jarr vì sau giới từ 'مِنْ', dấu hiệu Jarr là dấu Kasrah hiển thị.)
  • "تَسَبَّبَ الْإِهْمَالُ فِي نَقْصِ الْمَحْصُولِ الزِّرَاعِيِّ."
    Sự bỏ bê đã gây ra sự sụt giảm năng suất cây trồng.
    نَقْصِ: اِسْمٌ مَجْرُورٌ بِالْإِضَافَةِ وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الْكَسْرَةُ الظَّاهِرَةُ. (Danh từ, cách Jarr vì là Mudaf Ilayh trong cấu trúc Idafa, dấu hiệu Jarr là dấu Kasrah hiển thị.)
  • "لَا يَجُوزُ التَّهَاوُنُ فِي مُعَالَجَةِ النَّقْصِ الْحَاصِلِ فِي الْمَوَارِدِ."
    Không được phép lơ là trong việc giải quyết sự thiếu hụt nguồn lực.
    النَّقْصِ: اِسْمٌ مَجْرُورٌ بِالْإِضَافَةِ وَعَلَامَةُ جَرِّهِ الْكَسْرَةُ الظَّاهِرَةُ. (Danh từ, cách Jarr vì là Mudaf Ilayh trong cấu trúc Idafa, dấu hiệu Jarr là dấu Kasrah hiển thị.)
Số nhiều có quy tắc
  • "يُؤَدِّي ‏ٱلْإِسْرَافُ إِلَىٰ نَقْصٍ فِي ٱلْمَوَارِدِ."
    Sự lãng phí dẫn đến sự thiếu hụt tài nguyên.
    نَقْصٍ: مجرور بحرف الجر 'في' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
  • "‏لَا ‏يُعَانِي ‏ٱلْمُجْتَهِدُ ‏مِنْ ‏نَقْصٍ ‏فِي ‏ٱلْمَعْرِفَةِ."
    Người siêng năng không phải chịu sự thiếu hụt kiến thức.
    نَقْصٍ: مجرور بحرف الجر 'مِنْ' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
  • "‏يُعَانِي ‏ٱلْمُجْتَمَعُ ‏مِنْ ‏نَقْصٍ ‏حَادٍّ ‏فِي ‏ٱلْخِدْمَاتِ ‏ٱلْعَامَّةِ."
    Xã hội phải chịu đựng sự thiếu hụt nghiêm trọng các dịch vụ công cộng.
    نَقْصٍ: مجرور بحرف الجر 'مِنْ' وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr)
(Vị trí vocab_tab4_inline)