(Vị trí top_banner)
Hình minh họa هَمَسَ
B2
فِعْلٌ (Động từ) ه - - - م - - - س Đời sống hàng ngày

هَمَسَ

hamasa
nói thầm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

تَحَدَّثَ بِصَوْتٍ خَافِتٍ جِدًّا بِحَيْثُ لَا يَسْمَعُهُ إِلَّا الْقَرِيبُ.

Tiếng Việt

nói thì thầm, nói khẽ, thường để giữ bí mật

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَمَسَتْ فِي أُذُنِي بِسِرٍّ."

    "Cô ấy thì thầm một bí mật vào tai tôi."

  • "كَانَ الطُّلَّابُ يَهْمِسُونَ لِبَعْضِهِمْ خِلَالَ الدَّرْسِ."

    "Các học sinh đã thì thầm với nhau trong giờ học."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

وَشْوَشَ (thì thầm, nói nhỏ)

Addad

جَهَرَ (nói to, công khai)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ه-م-س (h-m-s). Đây là một động từ quá khứ (فعل ماضٍ) có nghĩa là 'nói thầm', 'thì thầm'.

- Thì hiện tại: يَهْمِسُ (yahmisu) - (anh ấy) đang nói thầm.
- Danh động từ (Masdar): هَمْسٌ (hamsun) - sự nói thầm, tiếng thì thầm.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) هَمَسَ hamasa
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَهْمِسُ yahmisu
Masdar (Verbal Noun) هَمْسٌ hamsun
(Vị trí vocab_tab4_inline)