هُزِمَ
huzima
bị đánh bại
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فعل يدل على الخسارة في منافسة أو معركة.
Tiếng Việt
Bị đánh bại trong một trò chơi, cuộc thi, cuộc bầu cử, v.v.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُزِمَ الْفَرِيقُ الْمُنَافِسُ فِي الْمُبَارَاةِ النِّهَائِيَّةِ."
"Đội đối thủ đã bị đánh bại trong trận chung kết."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ه-ز-م | Động từ bị động ở thì quá khứ. Cần chú ý đến ngôi (subject) để chia động từ phù hợp.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"هُزِمَ ٱلْفَرِيقُ ٱلْمُنَافِسُ فِي ٱلْمُبَارَاةِ ٱلنِّهَائِيَّةِ."Đội đối thủ đã bị đánh bại trong trận chung kết.ٱلْفَرِيقُ (al-farīqu): نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Na'ib fa'il marfu' wa 'alamat raf'ihi ad-dammah adh-dhahirah 'ala akhirihi). Là chủ ngữ bị động ( نائب فاعل ) ở cách Raf' ( مرفوع ), dấu hiệu Raf' là dammah ( الضمة ) trên chữ cái cuối cùng.
-
"هُزِمَ ٱلْجَيْشُ ٱلْمُعْتَدِي فِي ٱلْمَعْرَكَةِ."Quân đội xâm lược đã bị đánh bại trong trận chiến.ٱلْجَيْشُ (al-jayshu): نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Na'ib fa'il marfu' wa 'alamat raf'ihi ad-dammah adh-dhahirah 'ala akhirihi). Là chủ ngữ bị động ( نائب فاعل ) ở cách Raf' ( مرفوع ), dấu hiệu Raf' là dammah ( الضمة ) trên chữ cái cuối cùng.
-
"هُزِمَ ٱلْمُتَنَمِّرُ أَمَامَ قُوَّةِ ٱلْحَقِّ."Kẻ bắt nạt đã bị đánh bại trước sức mạnh của sự thật.ٱلْمُتَنَمِّرُ (al-mutanammiru): نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Na'ib fa'il marfu' wa 'alamat raf'ihi ad-dammah adh-dhahirah 'ala akhirihi). Là chủ ngữ bị động ( نائب فاعل ) ở cách Raf' ( مرفوع ), dấu hiệu Raf' là dammah ( الضمة ) trên chữ cái cuối cùng.
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَىٰ ٱلْمَكْتَبَةِ غَدًا."Tôi sẽ đi đến thư viện vào ngày mai.سوف (sawfa): حرف استقبال يدل على المستقبل (harfu istiqbal yadullu 'ala al-mustaqbal). Là một từ để chỉ thì tương lai.
-
"سَيَسَافِرُ أَخِي إِلَىٰ مِصْرَ ٱلْأُسْبُوعَ ٱلْقَادِمَ."Anh trai tôi sẽ đi du lịch đến Ai Cập vào tuần tới.سـ (sa-): حرف استقبال يدل على المستقبل القريب (harfu istiqbal yadullu 'ala al-mustaqbal al-qarib). Là một tiền tố chỉ thì tương lai gần.
-
"سَوْفَ نَتَعَلَّمُ ٱللُّغَةَ ٱلْعَرَبِيَّةَ بِجِدٍّ."Chúng ta sẽ học tiếng Ả Rập một cách chăm chỉ.سوف (sawfa): حرف استقبال يدل على المستقبل (harfu istiqbal yadullu 'ala al-mustaqbal). Là một từ để chỉ thì tương lai.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"هُزِمَ الْفَرِيقُ الْمُنَافِسُ فِي الْمُبَارَاةِ النِّهَائِيَّةِ."Đội đối thủ đã bị đánh bại trong trận chung kết.هُزِمَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الْفَرِيقُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"هُزِمَ الْجَيْشُ الْمُعْتَدِي بِسَبَبِ شَجَاعَةِ الْمُدَافِعِينَ."Đội quân xâm lược đã bị đánh bại do sự dũng cảm của những người phòng thủ.هُزِمَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الْجَيْشُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"هُزِمَ الْبَاطِلُ وَانْتَصَرَ الْحَقُّ."Cái sai đã bị đánh bại và cái đúng đã chiến thắng.هُزِمَ: فعل ماض مبني للمجهول مبني على الفتح. الْبَاطِلُ: نائب فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"هُزِمَ ٱلْفَرِيقُ ٱلْمُنَافِسُ فِي ٱلْمُبَارَاةِ ٱلنِّهَائِيَّةِ."Đội đối thủ đã bị đánh bại trong trận chung kết.ٱلْفَرِيقُ (al-farīqu) là نائب الفاعل (nā'ib al-fā'il - chủ ngữ bị động), مرفوع (marfū' - cách Raf').
-
"هُزِمَ ٱلْجَيْشُ ٱلْمُعْتَدِي بِشِدَّةٍ."Quân đội xâm lược đã bị đánh bại một cách nặng nề.ٱلْجَيْشُ (al-jayshu) là نائب الفاعل (nā'ib al-fā'il - chủ ngữ bị động), مرفوع (marfū' - cách Raf').
-
"هُزِمَ ٱلْمُتَآمِرُونَ شَرَّ هَزِيمَةٍ."Những kẻ âm mưu đã bị đánh bại một cách thảm hại.ٱلْمُتَآمِرُونَ (al-muta'āmirūna) là نائب الفاعل (nā'ib al-fā'il - chủ ngữ bị động), مرفوع (marfū' - cách Raf') (dạng số nhiều).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
