هِيَ
hiya
cô ấy
Mubtadi (A1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
ضمير للغائبة المفردة المؤنثة
Tiếng Việt
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, giống cái, dùng để chỉ một người hoặc động vật giống cái đã được nhắc đến trước đó hoặc dễ dàng xác định.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هِيَ مُعَلِّمَةٌ."
"Cô ấy là một giáo viên."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Ghi chú
Lưu ý
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, giống cái.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
