(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَادِي
B1
اِسْم مُذَكَّر (Noun, Masculine) و - - د - - ي masculine Địa lý

وَادِي

wādī
Khe cạn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَجْرَى مَاءٍ يَكُونُ جَافًّا فِي مُعْظَمِ الْأَوْقَاتِ إِلَّا فِي مَوْسِمِ الْأَمْطَارِ

Tiếng Việt

Một thung lũng, khe rãnh hoặc lòng suối ở Bắc Phi và Tây Nam Á thường khô cạn, ngoại trừ mùa mưa.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَجْرِي الْمَاءُ فِي الْوَادِي بَعْدَ الْأَمْطَارِ الْغَزِيرَةِ."

    "Nước chảy trong khe cạn sau những trận mưa lớn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

شِعْب (Khe núi)

Addad

نَهْر (Sông)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-د-ي | جمع: أَوْدِيَة (Broken Plural) | 'Wadi' là một thung lũng hoặc lòng suối thường khô cạn, phổ biến ở các vùng khô cằn. Lưu ý về giống đực của danh từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) وَادٍ
"هَٰذَا وَادٍ جَمِيلٌ"
Đây là một thung lũng đẹp.
Accusative (Mansub - Đối cách) وَادِيًا
"رَأَيْتُ وَادِيًا وَاسِعًا"
Tôi đã thấy một thung lũng rộng lớn.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) وَادٍ
"سِرْتُ فِي وَادٍ عَمِيقٍ"
Tôi đã đi bộ trong một thung lũng sâu.
Plural (Jama' - Số nhiều) أَوْدِيَةٌ
Broken Plural
"تَجْرِي الْمِيَاهُ فِي الْأَوْدِيَةِ"
Nước chảy trong các thung lũng.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَجْرِي الْمَاءُ فِي الْوَادِي."
    Nước chảy trong thung lũng.
    الْوَادِي: مجرور بحرف الجر 'في', وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, do giới từ 'في', dấu hiệu Jarr là Kasrah hiển thị)
  • "زُرْنَا أَوْدِيَةً كَثِيرَةً فِي الصَّحْرَاءِ."
    Chúng tôi đã thăm nhiều thung lũng trong sa mạc.
    أَوْدِيَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb, là tân ngữ, dấu hiệu Nasb là Fathah hiển thị)
  • "هَذَا وَادٍ عَمِيقٌ."
    Đây là một thung lũng sâu.
    وَادٍ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على الياء المحذوفة لأنه اسم منقوص. (Raf', là chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Dammah ẩn trên ya' bị lược bỏ vì là ism manquus)
Số đôi (Dual)
  • "يَجْرِي الْمَاءُ فِي الْوَادِي."
    Nước chảy trong thung lũng.
    الوَادِي: مجرور بحرف الجر (في) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr, vì có حرف جر فِي đứng trước).
  • "زُرْنَا وَادِيًا وَاسِعًا فِي الرِّحْلَةِ."
    Chúng tôi đã ghé thăm một thung lũng rộng lớn trong chuyến đi.
    وَادِيًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به. (Nasb, vì là مفعول به).
  • "هَذَا وَادٍ خَصِيبٌ."
    Đây là một thung lũng màu mỡ.
    وَادٍ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة لأنه خبر. (Raf', vì là خبر).
  • "اِشْتَرَيْتُ كِتَابَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cuốn sách mới.
    كِتَابَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Nasb, vì là مفعول به ở dạng المثنى, dấu hiệu là الياء)
  • "رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    وَلَدَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى. (Nasb, vì là مفعول به ở dạng المثنى, dấu hiệu là الياء)
  • "هَذَانِ الْكِتَابَانِ مُفِيدَانِ."
    Hai cuốn sách này hữu ích.
    الْكِتَابَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى. (Raf', vì là مبتدأ ở dạng المثنى, dấu hiệu là الألف)
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَجْرِي الْمَاءُ فِي الْوَادِي الْعَمِيقِ."
    Nước chảy trong thung lũng sâu.
    الْوَادِي: مجرور بالإضافة (Jarr), vì đứng sau giới từ فِي (trong).
  • "زُرْنَا وَادِيًا جَمِيلًا فِي الصَّحْرَاءِ."
    Chúng tôi đã ghé thăm một thung lũng đẹp trong sa mạc.
    وَادِيًا: منصوب (Nasb), là tân ngữ của động từ زُرْنَا.
  • "هَذَا وَادِي خُصْبٌ."
    Đây là một thung lũng màu mỡ.
    وَادِي: مرفوع (Raf'), là chủ ngữ (خبر) của câu danh định ( مبتدأ- خبر).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَجْرِي الْمَاءُ فِي الْوَادِي."
    Nước chảy trong thung lũng.
    وَادِي: مجرور بحرف الجر فِي (Jarr) vì đứng sau giới từ فِي.
  • "زُرْتُ وَادِيًا جَمِيلًا."
    Tôi đã ghé thăm một thung lũng xinh đẹp.
    وَادِيًا: منصوب (Nasb) vì là tân ngữ (مفعول به).
  • "هَذَا وَادِي الْنِّيلِ."
    Đây là thung lũng sông Nile.
    وَادِي: مرفوع (Raf') vì là chủ ngữ (خبر), và là một phần của cấu trúc الإضافة (Idafa).
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Quyển sách của học sinh thì mới.
    كِتَابُ الطَّالِبِ: Cấu trúc الإضافة (Idafa). كِتَابُ (mudaf) và الطَّالِبِ (mudaf ilayhi).
  • "بَيْتُ الْمُدِيرِ كَبِيرٌ."
    Nhà của giám đốc thì lớn.
    بَيْتُ الْمُدِيرِ: Cấu trúc الإضافة (Idafa). بَيْتُ (mudaf) và الْمُدِيرِ (mudaf ilayhi).
  • "سَيَّارَةُ الْأُسْتَاذِ سَرِيعَةٌ."
    Xe hơi của giáo sư thì nhanh.
    سَيَّارَةُ الْأُسْتَاذِ: Cấu trúc الإضافة (Idafa). سَيَّارَةُ (mudaf) và الْأُسْتَاذِ (mudaf ilayhi).
(Vị trí vocab_tab4_inline)