(Vị trí top_banner)
Hình minh họa وَرَقِيَّة
B2
اسم مؤنث (Noun, Feminine) Zoology, Anatomy, Agriculture

وَرَقِيَّة

waraqiyyah
dạ lá sách
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

المعدة الثالثة للحيوانات المجترة، تقع بين الكرش والمنفحة، وتتميز بوجود طيات أو صفائح عديدة.

Tiếng Việt

Dạ lá sách, là dạ dày thứ ba của động vật nhai lại, nằm giữa dạ tổ ong và dạ múi khế, có nhiều nếp gấp hoặc lá.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تساعد الورقية على امتصاص الماء والأحماض الدهنية المتطايرة."

    "Dạ lá sách giúp hấp thụ nước và các axit béo dễ bay hơi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أُمُّ الثَّفِن (Dạ lá sách (tên khác))

Ghi chú

Lưu ý

جذر: و-ر-ق | جمع: وَرَقِيَّات (Sound Feminine Plural) | Dạ lá sách là dạ dày thứ ba của động vật nhai lại. (The omasum is the third stomach of ruminants.)

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "يَفْحَصُ الطَّبِيبُ أَنْسِجَةَ ٱلْـ<b>وَرَقِيَّةِ</b> بِٱلْمِنْظَارِ."
    Bác sĩ kiểm tra các mô của mạng (dạ cỏ lá sách) bằng kính nội soi.
    الْـ<b>وَرَقِيَّةِ</b>: مجرور بالإضافة (Danh từ giống cái, cách Jarr vì là Mudaf ilayhi - thành phần được sở hữu trong cấu trúc Idafa).
  • "تَنَاوَلَتِ ٱلْبَقَرَةُ عَلَفًا أَثَّرَ عَلَىٰ <b>وَرَقِيَّتِهَا</b> سَلْبًا."
    Con bò đã ăn thức ăn gia súc gây ảnh hưởng tiêu cực đến mạng (dạ cỏ lá sách) của nó.
    <b>وَرَقِيَّتِهَا</b>: مجرور بحرف الجر (Danh từ giống cái, cách Jarr do có حرف الجر 'على' đứng trước. Hậu tố 'هَا' là ضمير متصل trong vai trò مضاف إليه).
  • "وَجَدَ ٱلْبَاحِثُ تَضَخُّمًا فِي <b>وَرَقِيَّةِ</b> ٱلْخَرُوفِ."
    Nhà nghiên cứu phát hiện sự phình to ở mạng (dạ cỏ lá sách) của con cừu.
    <b>وَرَقِيَّةِ</b>: مجرور بالإضافة (Danh từ giống cái, cách Jarr vì là Mudaf ilayhi - thành phần được sở hữu trong cấu trúc Idafa).
Số nhiều có quy tắc
  • "يَفْحَصُ الطَّبِيبُ الْـ<b>وَرَقِيَّةَ</b> لِلْبَقَرَةِ."
    Bác sĩ kiểm tra lá sách (dạ lá sách) của con bò.
    الْـ<b>وَرَقِيَّةَ</b>: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Cách tân (Nasb), bổ ngữ trực tiếp, dấu hiệu là Fatha (ـَ) trên chữ cái cuối cùng)
  • "الْـ<b>وَرَقِيَّةُ</b> جُزْءٌ مُهِمٌّ فِي هَضْمِ الْعُشْبِ عِنْدَ الْبَقَرِ."
    Lá sách là một phần quan trọng trong việc tiêu hóa cỏ ở bò.
    الْـ<b>وَرَقِيَّةُ</b>: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Cách năng (Raf'), chủ ngữ, dấu hiệu là Damma (ـُ) trên chữ cái cuối cùng)
  • "تَحَدَّثَ الْبَاحِثُ عَنْ أَهَمِّيَّةِ الْـ<b>وَرَقِيَّةِ</b> فِي صِحَّةِ الْحَيَوَانِ."
    Nhà nghiên cứu đã nói về tầm quan trọng của lá sách đối với sức khỏe động vật.
    الْـ<b>وَرَقِيَّةِ</b>: اسم مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Cách kéo (Jarr), danh từ bị giới từ chi phối, dấu hiệu là Kasra (ـِ) trên chữ cái cuối cùng)
(Vị trí vocab_tab4_inline)