(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يَسْتَحِقُّ
B2
فعل (Masculine) ح - - ق - - ق Giao tiếp hàng ngày

يَسْتَحِقُّ

yastahiqq
Đáng đời
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يستأهل ما حدث له

Tiếng Việt

Dùng để bày tỏ sự thông cảm với ai đó, nhưng cũng ngụ ý rằng bạn nghĩ họ phải chịu trách nhiệm cho những gì đã xảy ra, hoặc rằng không có gì có thể làm được.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَقَدْ خَسِرَ كُلَّ شَيْءٍ فِي الْقِمَارِ. يَسْتَحِقُّ!"

    "Anh ta đã mất hết mọi thứ vì cờ bạc. Đáng đời!"

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

جَزَاؤُهُ (Đáng đời hắn)

Addad

لَا يَسْتَحِقُّ (Không đáng)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ح-ق-ق | Thể hiện sự đồng tình với một sự việc không may xảy ra, ám chỉ người đó đáng phải chịu.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "هُوَ يَسْتَحِقُّ مَا حَدَثَ لَهُ."
    Anh ta xứng đáng với những gì đã xảy ra với anh ta.
    يَسْتَحِقُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ ở thì hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah rõ ràng ở cuối từ.)
  • "اُدْرُسْ بِجِدٍّ لِتَسْتَحِقَّ النَّجَاحَ."
    Hãy học hành chăm chỉ để xứng đáng với thành công.
    تَسْتَحِقَّ: فعل مضارع منصوب بأن مضمرة بعد لام التعليل وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ ở thì hiện tại, cách Nasb bởi 'أن' ẩn sau 'لام التعليل', dấu hiệu Nasb là Fatha rõ ràng ở cuối từ.)
  • "يَا وَلَدُ، اِجْتَهِدْ تَسْتَحِقَّ التَّقْدِيرَ."
    Này con trai, hãy cố gắng, con sẽ xứng đáng được đánh giá cao.
    اِجْتَهِدْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره. (Động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên Sukun rõ ràng ở cuối từ.)
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اَلْفَائِزُ يَسْتَحِقُّ ٱلْجَائِزَةَ."
    Người chiến thắng xứng đáng nhận giải thưởng.
    يَسْتَحِقُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu Raf' là Dammah hiển thị).
  • "لَمْ يَسْتَحِقَّ ٱلْمُهْمِلُ ٱلتَّقْدِيرَ."
    Người cẩu thả không xứng đáng được đánh giá cao.
    يَسْتَحِقَّ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه السكون الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Jazm với 'Lam', dấu Jazm là Sukun hiển thị).
  • "كُلُّ مُجْتَهِدٍ يَسْتَحِقُّ ٱلتَّقْدِيرَ."
    Mọi người chăm chỉ đều xứng đáng được đánh giá cao.
    يَسْتَحِقُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu Raf' là Dammah hiển thị).
(Vị trí vocab_tab4_inline)