يَشُدُّ
yašuddu
đang giật
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فعل يدل على سحب شيء بقوة وسرعة
Tiếng Việt
Dạng V-ing của 'yank': giật mạnh, kéo mạnh một cái gì đó bằng một động tác đột ngột và mạnh mẽ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ يَشُدُّ الْحَبْلَ بِقُوَّةٍ."
"Anh ấy đang giật mạnh sợi dây."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: š-d-d | Dạng V-ing của động từ 'šadda' (شَدَّ): kéo mạnh, giật. Chú ý sự khác biệt với các động từ 'jalaba' (جَلَبَ - mang đến) hoặc 'saḥaba' (سَحَبَ - kéo lê).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"يَشُدُّ ٱلْحَبْلَ بِقُوَّةٍ."Anh ấy kéo sợi dây thừng một cách mạnh mẽ.يَشُدُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم.
-
"لَا تَشُدَّ ٱلْحَبْلَ كَثِيرًا."Đừng kéo sợi dây thừng quá mạnh.تَشُدَّ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره.
-
"سَيَشُدُّ ٱلْفَرِيقُ ٱلْحِبَالَ لِلْفَوْزِ."Đội sẽ kéo những sợi dây để giành chiến thắng.يَشُدُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم.
Câu mệnh lệnh
-
"يَشُدُّ الْحَبْلَ بِقُوَّةٍ."Anh ấy kéo sợi dây thừng bằng sức mạnh.يَشُدُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf').
-
"لَا تَشُدَّ الْحَبْلَ بِعُنْفٍ."Đừng kéo sợi dây thừng một cách thô bạo.تَشُدَّ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره (Jazm).
-
"اُشْدُدْ حَبْلَ الْخَيْمَةِ جَيِّدًا."Hãy kéo căng dây lều thật tốt.اُشْدُدْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره (Sukun). فعل الأمر دائما مبني.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"يَشُدُّ الْحَبْلَ بِقُوَّةٍ."Anh ấy kéo sợi dây thừng một cách mạnh mẽ.يَشُدُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf')
-
"لَنْ يَشُدَّ الْمُتَّهَمُ عَلَى شَهَادَتِهِ الْكَاذِبَةِ بَعْدَ الْيَوْمِ."Kể từ hôm nay, bị cáo sẽ không nhấn mạnh vào lời khai sai sự thật của mình nữa.يَشُدَّ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb)
-
"لَمْ يَشُدَّ الطِّفْلُ زِرَّ قَمِيصِهِ."Đứa trẻ đã không cài khuy áo sơ mi của mình.يَشُدَّ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره (Jazm)
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"اَلْحَبْلُ يَشُدُّ اَلْجِمَالَ."Sợi dây thừng đang kéo những con lạc đà.يَشُدُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
-
"اَلرِّيَاحُ تَشُدُّ اَلْأَشْجَارَ بِقُوَّةٍ."Những cơn gió đang kéo mạnh những cái cây.تَشُدُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
-
"اَلْمُتَسَابِقُ يَشُدُّ اَلْحَبْلَ لِلْفَوْزِ."Người thi đang kéo sợi dây để chiến thắng.يَشُدُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
