(Vị trí top_banner)
Hình minh họa يُثَبِّتُ
B1
فعل مضارع (مذكر) Nhiều lĩnh vực (Khoa học, Kinh tế, Kỹ thuật)

يُثَبِّتُ

yuthabbitu
ổn định hóa
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

يجعل الشيء ثابتاً أو مستقراً

Tiếng Việt

Làm cho cái gì đó ổn định; trở nên ổn định.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تُثَبِّتُ الحكومةُ الاقتصادَ."

    "Chính phủ ổn định nền kinh tế."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

يُوَطِّدُ (Củng cố)

Addad

يُزَعْزِعُ (Làm lung lay)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ث-ب-ت | فعل ثلاثي مزيد (باب التفعيل) | فعل متعدي

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "يُثَبِّتُ الْعُمَّالُ الأَعْمِدَةَ قَبْلَ صَبِّ الْخُرْسَانَةِ."
    Công nhân cố định các cột trước khi đổ bê tông.
    يُثَبِّتُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị)
  • "سَوْفَ يُثَبِّتُ الْمُهَنْدِسُ الْجِسْرَ بَعْدَ الْفَحْصِ."
    Kỹ sư sẽ cố định cây cầu sau khi kiểm tra.
    يُثَبِّتُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị)
  • "سَيُثَبِّتُ الْفَنَّانُ اللَّوْحَةَ عَلَى الْجِدَارِ بِإِحْكَامٍ."
    Người nghệ sĩ sẽ cố định bức tranh lên tường một cách chắc chắn.
    يُثَبِّتُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Dammah hiển thị)
Câu mệnh lệnh
  • "يُثَبِّتُ الْعِلْمُ الْإِيمَانَ فِي الْقَلْبِ."
    Khoa học củng cố đức tin trong trái tim.
    يُثَبِّتُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
  • "لَنْ يُثَبِّتَ الْخَوْفُ أَقْدَامَ الْمُؤْمِنِ."
    Nỗi sợ sẽ không làm vững bước chân của người tin.
    يُثَبِّتَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Nasb)
  • "ثَبِّتْ قَدَمَكَ فِي الْحَقِّ وَالْخَيْرِ يَا أَخِي."
    Hãy giữ vững bước chân của anh trên con đường chân lý và điều tốt đẹp, hỡi người anh em của tôi.
    ثَبِّتْ: فعل أمر مبني على السكون. (Câu mệnh lệnh)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اَلْعَالِمُ يُثَبِّتُ اَلْحَقَائِقَ بِالأَدِلَّةِ."
    Nhà khoa học chứng minh các sự thật bằng chứng cứ.
    يُثَبِّتُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم.
  • "اَلْمُهَنْدِسُ يُثَبِّتُ اَلْجِسْرَ بِالدَّعَامَاتِ."
    Kỹ sư gia cố cây cầu bằng các trụ đỡ.
    يُثَبِّتُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم.
  • "اَلْحُكُومَةُ تُثَبِّتُ الأَمْنَ فِي اَلْبِلاَدِ."
    Chính phủ củng cố an ninh trong nước.
    تُثَبِّتُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اَلْعَالِمُ يُثَبِّتُ ٱلْحَقَائِقَ بِٱلْبَرَاهِينِ."
    Nhà khoa học chứng minh các sự thật bằng chứng cứ.
    يُثَبِّتُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره، لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم.
  • "لَنْ يُثَبِّتَ ٱلْكَسُولُ مَكَانَتَهُ إِلَّا بِٱلْجِدِّ."
    Kẻ lười biếng sẽ không củng cố được vị thế của mình trừ khi chăm chỉ.
    يُثَبِّتَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره، لأنه سبقته أداة النصب 'لن'.
  • "لَمْ يُثَبِّتْ عَلِيٌّ ٱلْمِرْآةَ جَيِّدًا فَسَقَطَتْ."
    Ali đã không cố định chiếc gương cẩn thận nên nó đã rơi.
    يُثَبِّتْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره، لأنه سبقته أداة الجزم 'لم'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)