يُعَادِلُ
yu'aadilu
tương đương với
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
له نفس القيمة أو الأثر أو المعنى
Tiếng Việt
Có giá trị, ý nghĩa hoặc hiệu quả tương đương với một cái gì đó khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هذا المبلغ يُعَادِلُ قيمة السيارة."
"Số tiền này tương đương với giá trị của chiếc xe."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ع-د-ل | Động từ, gốc 'ayn-dal-lam', nghĩa là tương đương, có giá trị bằng. Chia theo ngôi.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"اَلْمُتَحَفُّ الْوَاحِدُ يُعَادِلُ أَلْفَ كِتَابٍ."Một viện bảo tàng tương đương với một nghìn cuốn sách.يُعَادِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ thì hiện tại tiếp diễn, cách Raf', dấu hiệu là الضمة visible)
-
"اَلْعَمَلُ اَلْجَادُّ يُعَادِلُ اَلنَّجَاحَ."Làm việc chăm chỉ tương đương với thành công.يُعَادِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ thì hiện tại tiếp diễn, cách Raf', dấu hiệu là الضمة visible)
-
"اَلْجَهْدُ اَلْمُتَوَاصِلُ يُعَادِلُ تَحْقِيقَ اَلْأَهْدَافِ."Nỗ lực liên tục tương đương với việc đạt được các mục tiêu.يُعَادِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ thì hiện tại tiếp diễn, cách Raf', dấu hiệu là الضمة visible)
Câu mệnh lệnh
-
"يُعَادِلُ الدُّولَارُ الوَاحِدُ حَوَالَيْ سِتَّةٍ وَعِشْرِينَ جُنَيْهًا مِصْرِيًّا."Một đô la tương đương khoảng hai mươi sáu bảng Ai Cập.الفعل 'يُعَادِلُ' هنا هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم. (Động từ 'يُعَادِلُ' ở đây là một động từ hiện tại ở dạng Raf' (chủ cách) và dấu hiệu Raf' của nó là Dammah hiển thị trên cuối vì nó không được đặt trước bởi một yếu tố Nasb (phó từ chỉ mục đích) hoặc một yếu tố Jazam (phó từ chỉ điều kiện)).
-
"يُعَادِلُ هَذَا المِقْيَاسُ مِقْيَاسًا آخَرَ أَكْثَرَ دِقَّةً."Thước đo này tương đương với một thước đo khác chính xác hơn.الفعل 'يُعَادِلُ' هنا هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم. (Động từ 'يُعَادِلُ' ở đây là một động từ hiện tại ở dạng Raf' (chủ cách) và dấu hiệu Raf' của nó là Dammah hiển thị trên cuối vì nó không được đặt trước bởi một yếu tố Nasb (phó từ chỉ mục đích) hoặc một yếu tố Jazam (phó từ chỉ điều kiện)).
-
"يُعَادِلُ الفَوْزُ بِالمِيدَالِيَّةِ الذَّهَبِيَّةِ تَحْقِيقَ حُلْمٍ طَالَ انْتِظَارُهُ."Chiến thắng huy chương vàng tương đương với việc thực hiện một giấc mơ mà người ta đã chờ đợi từ lâu.الفعل 'يُعَادِلُ' هنا هو فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره لأنه لم يسبقه ناصب ولا جازم. (Động từ 'يُعَادِلُ' ở đây là một động từ hiện tại ở dạng Raf' (chủ cách) và dấu hiệu Raf' của nó là Dammah hiển thị trên cuối vì nó không được đặt trước bởi một yếu tố Nasb (phó từ chỉ mục đích) hoặc một yếu tố Jazam (phó từ chỉ điều kiện)).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"الدُّولَارُ يُعَادِلُ اليُورُو."Đô la tương đương với Euro.يُعَادِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"هَذَا الرَّقْمُ يُعَادِلُ ضِعْفَ الرَّقْمِ السَّابِقِ."Con số này tương đương với gấp đôi con số trước.يُعَادِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اَلْكِيلُو غِرَامُ يُعَادِلُ أَلْفَ غِرَام."Một kilogam tương đương với một nghìn gram.يُعَادِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"يُعَادِلُ الدُّولَارُ الوَاحِدُ حَوَالَيْ 24,000 دُونَ كُورُونِيّ."Một đô la tương đương khoảng 24.000 won.يُعَادِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"لَا يُعَادِلُ شَيْءٌ السَّعَادَةَ."Không có gì sánh bằng hạnh phúc.يُعَادِلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"يَجِبُ أَنْ يَسْعَى المُوَظَّفُ لِتَحْسِينِ مَهَارَاتِهِ."Nhân viên phải cố gắng cải thiện kỹ năng của mình.يَسْعَى: فعل معتل الآخر (الألف). الأفعال المعتلة هي أفعال تحتوي على حرف علة (ا, و, ي) في جذر الكلمة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
