يُمْكِنُ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
يُعَبِّرُ عَنِ الإِمْكَانِيَّةِ أَوِ القُدْرَةِ أَوِ السَّمَاحِ.
Tiếng Việt
Diễn tả khả năng, sự có thể hoặc cho phép.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يُمْكِنُنِي أَنْ أُسَاعِدَكَ."
"Tôi có thể giúp bạn."
-
"يُمْكِنُ أَنْ تُمْطِرَ غَداً."
"Có thể trời sẽ mưa ngày mai."
-
"يُمْكِنُكَ اسْتِخْدَامُ هَذَا الْحَاسُوبِ."
"Bạn có thể sử dụng máy tính này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ (Root): م-ك-ن (m-k-n). `يُمْكِنُ` là một động từ bất nhân xưng (impersonal verb), mang nghĩa 'có thể', 'có khả năng', 'được phép' hoặc 'điều đó là có thể'.
Nó thường được theo sau bởi:
- `لـ` (li-) + đại từ + danh từ (Ví dụ: `يُمْكِنُنِي الذَّهَابُ` - Tôi có thể đi / Việc đi là có thể đối với tôi).
- `لـ` (li-) + đại từ + `أَنْ` (an) + động từ ở dạng thức giả định (subjunctive) (Ví dụ: `يُمْكِنُنِي أَنْ أَذْهَبَ` - Tôi có thể đi / Điều đó là có thể đối với tôi để đi).
- `أَنْ` (an) + động từ ở dạng thức giả định (Ví dụ: `يُمْكِنُ أَنْ تُمْطِرَ غَداً` - Có thể trời sẽ mưa ngày mai).
Lưu ý phân biệt với `يَسْتَطِيعُ` (yastaṭīʿu) – một động từ mang tính cá nhân, tập trung vào khả năng chủ quan của chủ thể (ai đó 'có thể làm gì'). Trong khi `يُمْكِنُ` mang ý nghĩa khách quan hơn về khả năng, sự cho phép hoặc tính khả thi của một sự việc.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | أَمْكَنَ | amkana |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُمْكِنُ | yumkinu |
| Masdar (Verbal Noun) | إِمْكَانٌ | imkānun |
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"يُمْكِنُكَ الذَّهَابُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Bạn có thể đi chợ vào ngày mai."يُمْكِنُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. فاعل مستتر تقديره 'هو'. Đây là động từ ở thể Hiện tại, dạng thức ' مرفوع' (Raf'), dấu hiệu 'رفع' là 'الضمة الظاهرة' (dammah hiển thị) ở cuối từ. Chủ ngữ ẩn, được ngầm hiểu là 'هو' (anh ấy/nó).
-
"يُمْكِنُ أَنْ نُسَافِرَ إِلَى مِصْرَ فِي الصَّيْفِ."Chúng ta có thể đi du lịch đến Ai Cập vào mùa hè."يُمْكِنُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. فاعل مستتر تقديره 'هو'. Đây là động từ ở thể Hiện tại, dạng thức ' مرفوع' (Raf'), dấu hiệu 'رفع' là 'الضمة الظاهرة' (dammah hiển thị) ở cuối từ. Chủ ngữ ẩn, được ngầm hiểu là 'هو' (anh ấy/nó).
-
"يُمْكِنُ لِلْأَطْفَالِ اللَّعِبُ فِي الْحَدِيقَةِ."Trẻ em có thể chơi trong công viên."يُمْكِنُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. فاعل مستتر تقديره 'هو'. Đây là động từ ở thể Hiện tại, dạng thức ' مرفوع' (Raf'), dấu hiệu 'رفع' là 'الضمة الظاهرة' (dammah hiển thị) ở cuối từ. Chủ ngữ ẩn, được ngầm hiểu là 'هو' (anh ấy/nó).
-
"يُمْكِنُكَ أَنْ تَذْهَبَ الآنَ."Bạn có thể đi ngay bây giờ.يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه فعل غير شخصي. أَنْ: حرف نصب. تَذْهَبَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يُمْكِنُنَا أَنْ نَشْرَبَ الشَّايَ."Chúng ta có thể uống trà.يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَنْ: حرف نصب. نَشْرَبَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يُمْكِنُ لِلْأَطْفَالِ أَنْ يَلْعَبُوا فِي الْحَدِيقَةِ."Trẻ em có thể chơi trong công viên.يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. لِلْأَطْفَالِ: جار ومجرور. أَنْ: حرف نصب. يَلْعَبُوا: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة.
-
"اُكْتُبْ دَرْسَكَ بِخَطٍّ جَمِيلٍ!"Hãy viết bài học của con bằng một nét chữ đẹp!اُكْتُبْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر.
-
"إِذْهَبْ إِلَى الْمَكْتَبَةِ وَاسْتَعِرْ كِتَابًا!"Hãy đi đến thư viện và mượn một cuốn sách!إِذْهَبْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر.
-
"اِشْرَبْ الْحَلِيبَ قَبْلَ النَّوْمِ!"Hãy uống sữa trước khi đi ngủ!اِشْرَبْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر.
-
"يُمْكِنُكَ الذَّهَابُ إِلَى السُّوقِ."Bạn có thể đi đến chợ.يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Đây là một động từ khiếm khuyết, ở đây nó mang nghĩa cho phép và thể hiện khả năng.
-
"يُمْكِنُ أَنْ نَزُورَ الْمُتْحَفَ غَدًا."Chúng ta có thể ghé thăm bảo tàng vào ngày mai.يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Nó thể hiện khả năng thực hiện hành động.
-
"يُمْكِنُ لِلْجَمِيعِ الْمُشَارَكَةُ فِي الْمُسَابَقَةِ."Mọi người đều có thể tham gia cuộc thi.يُمْكِنُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. Nó thể hiện sự cho phép hoặc khả năng.
-
"يُمْكِنُ أَنْ نَذْهَبَ إِلَى الْمَكْتَبَةِ غَدًا."Có thể chúng ta sẽ đi đến thư viện vào ngày mai."يُمْكِنُ" là فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại nguyên thể ở dạng Raf').
-
"يُمْكِنُ لِلْأَطْفَالِ أَنْ يَلْعَبُوا فِي الْحَدِيقَةِ."Trẻ em có thể chơi trong công viên."يُمْكِنُ" là فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại nguyên thể ở dạng Raf').
-
"يُمْكِنُ لَكَ أَنْ تُسَافِرَ إِلَى أَيِّ مَكَانٍ تُرِيدُ."Bạn có thể đi du lịch đến bất kỳ nơi nào bạn muốn."يُمْكِنُ" là فعل مضارع مرفوع (động từ hiện tại nguyên thể ở dạng Raf').
