(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَحْزَنَ
B2
فعل متعد (Động từ, Transitive) ح - - ز - - ن Cảm xúc, Tâm lý học

أَحْزَنَ

ʾaḥzana
làm buồn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

جعل شخصًا يشعر بالحزن

Tiếng Việt

làm cho ai đó buồn

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَحْزَنَنِي خَبَرُ وَفَاتِهِ."

    "Tin anh ấy qua đời làm tôi buồn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَكْمَدَ (Làm buồn, làm đau lòng)

Addad

أَفْرَحَ (Làm vui)

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ح-ز-ن (ḥ-z-n) | Làm cho ai đó buồn

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "أَحْزَنَنِي فِرَاقُكَ يَا صَدِيقِي."
    Sự chia ly của bạn làm tôi buồn, hỡi người bạn của tôi.
    أَحْزَنَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. 'ني': ضمير متصل في محل نصب مفعول به. فِرَاقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَقَدْ أَحْزَنَتْنِي نَتَائِجُ الامْتِحَانِ."
    Kết quả kỳ thi đã làm tôi buồn.
    أَحْزَنَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. 'ت': تاء التأنيث الساكنة. 'ني': ضمير متصل في محل نصب مفعول به. نَتَائِجُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "لَنْ يُحْزِنَنِي كَلَامُ النَّاسِ."
    Lời nói của mọi người sẽ không làm tôi buồn.
    يُحْزِنَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. 'ني': ضمير متصل في محل نصب مفعول به. كَلَامُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "أَحْزَنَ ٱلْفَقْدُ قَلْبَ ٱلْأُمِّ."
    Sự mất mát đã làm trái tim người mẹ đau buồn.
    الفقدُ: Fāʿil (chủ ngữ), trạng thái Raf' (nominative). قلبَ: Maf'ul bihi (tân ngữ), trạng thái Nasb (accusative).
  • "لَا تُحْزِنِّي بِكَلَامِكَ ٱلْقَاسِي."
    Đừng làm tôi buồn bằng những lời nói cay nghiệt của bạn.
    تُحْزِنِّي: Động từ ở thể Jussive (mệnh lệnh phủ định), kết thúc bằng سكون (sukun).
  • "إِذْهَبْ إِلَى ٱلْمَكْتَبَةِ وَٱقْرَأْ كِتَابًا مُفِيدًا."
    Hãy đi đến thư viện và đọc một cuốn sách hữu ích!
    إِذْهَبْ: فعل الأمر (câu mệnh lệnh), trạng thái Jazm (jussive).اقْرَأْ: فعل الأمر (câu mệnh lệnh), trạng thái Jazm (jussive).
(Vị trí vocab_tab4_inline)