(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَحْمَقُ
B2
صِفَةٌ + مُذَكَّر Tâm lý học, Xã hội học

أَحْمَقُ

ʾaḥmaq
người vô lý
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

شخص قليل الفهم أو الذكاء

Tiếng Việt

Một người thiếu ý thức thông thường hoặc trí thông minh; một cá nhân ngốc nghếch hoặc phi lý.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَا تَكُنْ أَحْمَقًا وَتُصَدِّقَ كُلَّ مَا يُقَالُ."

    "Đừng ngốc nghếch mà tin mọi điều được nói."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

غَبِيّ (ngốc nghếch) سَفِيه (ngu ngốc, nông cạn)

Addad

عَاقِل (khôn ngoan, lý trí) ذَكِيّ (thông minh)

Ghi chú

Lưu ý

Số nhiều: حَمْقَى (Broken Plural). Gốc từ: ح-م-ق. Một người thiếu ý thức thông thường hoặc trí thông minh.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Không có dữ liệu ngữ pháp.

(Vị trí vocab_tab4_inline)