(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَحْيَانًا
A2
ظرف (Adverb) ح - ي - ن Chung

أَحْيَانًا

ʾaḥyānan
thỉnh thoảng
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

في بعض الأوقات، ليس دائمًا

Tiếng Việt

Thỉnh thoảng, đôi khi, không thường xuyên.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَزُورُ جَدَّتِي أَحْيَانًا."

    "Tôi thỉnh thoảng ghé thăm bà tôi."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَوْقَاتًا (Đôi khi) بَيْنَ الْحِينِ وَالْآخَر (Từ lúc này đến lúc khác)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ (root) cho trạng từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَزُورُ أَصْدِقَائِي أَحْيَانًا."
    Tôi thỉnh thoảng ghé thăm bạn bè của tôi.
    أَحْيَانًا là ظرف زمان (trạng từ chỉ thời gian), mang chức năng Nasb (النصب).
  • "أُسَافِرُ إِلَى الْخَارِجِ أَحْيَانًا لِلتَّرْفِيهِ."
    Tôi thỉnh thoảng đi du lịch nước ngoài để giải trí.
    أَحْيَانًا là ظرف زمان (trạng từ chỉ thời gian), mang chức năng Nasb (النصب).
  • "أَحْيَانًا أَشْعُرُ بِالْمَلَلِ فِي الْعَمَلِ."
    Đôi khi tôi cảm thấy chán nản trong công việc.
    أَحْيَانًا là ظرف زمان (trạng từ chỉ thời gian), mang chức năng Nasb (النصب).
Câu mệnh lệnh
  • "أَزُورُ أَصْدِقَائِي أَحْيَانًا."
    Tôi thỉnh thoảng ghé thăm bạn bè của tôi.
    "أَحْيَانًا" là trạng từ chỉ tần suất, bổ nghĩa cho động từ "أَزُورُ". Nó ở trạng thái Nasb (منصوب) bởi vì nó là مفعول فيه (trạng ngữ chỉ thời gian).
  • "أَحْيَانًا يَكُونُ الجَوُّ جَمِيلًا فِي الصَّبَاحِ."
    Thỉnh thoảng thời tiết đẹp vào buổi sáng.
    "أَحْيَانًا" là trạng từ chỉ tần suất, bổ nghĩa cho toàn bộ mệnh đề. Nó ở trạng thái Nasb (منصوب) bởi vì nó là مفعول فيه (trạng ngữ chỉ thời gian).
  • "أَحْيَانًا أُفَضِّلُ قِرَاءَةَ الكُتُبِ عَلَى مُشَاهَدَةِ التِّلْفَازِ."
    Thỉnh thoảng tôi thích đọc sách hơn xem TV.
    "أَحْيَانًا" là trạng từ chỉ tần suất, bổ nghĩa cho động từ "أُفَضِّلُ". Nó ở trạng thái Nasb (منصوب) bởi vì nó là مفعول فيه (trạng ngữ chỉ thời gian).
  • "اُدْخُلْ بِسَلَامٍ آمِنًا."
    Hãy vào một cách bình an và an toàn!
    "اُدْخُلْ" là فعل الأمر (câu mệnh lệnh) dành cho ngôi thứ hai số ít giống đực. Động từ ở dạng Majzoom (مجزوم) ngầm định.
  • "اِكْتُبْ وَاجِبَاتِكَ بِنِظَامٍ."
    Hãy viết bài tập của bạn một cách có hệ thống!
    "اِكْتُبْ" là فعل الأمر (câu mệnh lệnh) dành cho ngôi thứ hai số ít giống đực. Động từ ở dạng Majzoom (مجزوم) ngầm định.
  • "يَا أَحْمَدُ، اِجْلِسْ هُنَا."
    Này Ahmad, hãy ngồi đây!
    "اِجْلِسْ" là فعل الأمر (câu mệnh lệnh) dành cho ngôi thứ hai số ít giống đực. Động từ ở dạng Majzoom (مجزوم) ngầm định.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ أَحْيَانًا."
    Tôi thỉnh thoảng đi chợ.
    أَحْيَانًا: ظرف زمان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ thời gian, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên.)
  • "أَحْيَانًا أَشْعُرُ بِالْمَلَلِ فِي الْبَيْتِ."
    Thỉnh thoảng tôi cảm thấy chán ở nhà.
    أَحْيَانًا: ظرف زمان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ thời gian, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên.)
  • "أَحْيَانًا أُفَضِّلُ قِرَاءَةَ الْكُتُبِ عَلَى مُشَاهَدَةِ التِّلْفَازِ."
    Thỉnh thoảng tôi thích đọc sách hơn là xem TV.
    أَحْيَانًا: ظرف زمان منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Trạng từ chỉ thời gian, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển nhiên.)
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَذْهَبُ إِلَى الْمَكْتَبَةِ أَحْيَانًا."
    Tôi thỉnh thoảng đi đến thư viện.
    أَحْيَانًا: ظرف زمان (trạng từ chỉ thời gian), منصوب (Nasb) nhưng không cần dấu hiệu cụ thể vì là trạng từ.
  • "أُشَاهِدُ التِّلْفَازَ أَحْيَانًا."
    Tôi thỉnh thoảng xem TV.
    أَحْيَانًا: ظرف زمان (trạng từ chỉ thời gian), منصوب (Nasb) nhưng không cần dấu hiệu cụ thể vì là trạng từ.
  • "أَقْرَأُ كِتَابًا أَحْيَانًا قَبْلَ النَّوْمِ."
    Tôi thỉnh thoảng đọc một cuốn sách trước khi ngủ.
    أَحْيَانًا: ظرف زمان (trạng từ chỉ thời gian), منصوب (Nasb) nhưng không cần dấu hiệu cụ thể vì là trạng từ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)