أَخْرَجَ
ʾaḵraja
dàn dựng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
نَظَّمَ وَأَشْرَفَ عَلَى عَرْضٍ مَسْرَحِيٍّ أَوْ حَدَثٍ آخَر
Tiếng Việt
Tổ chức và giám sát (một buổi biểu diễn sân khấu hoặc sự kiện khác).
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَخْرَجَ الْمُخْرِجُ الْمَسْرَحِيَّةَ بِبَرَاعَةٍ."
"Đạo diễn đã dàn dựng vở kịch một cách xuất sắc."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ر-ج | Dạng hoàn thành (Perfect tense) của động từ 'xuất hiện', 'làm cho xuất hiện', ở đây mang nghĩa 'dàn dựng' khi nói về sự kiện, vở kịch.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَخْرَجَ الْمُخْرِجُ الْمَسْرَحِيَّةَ بِإِبْدَاعٍ."Đạo diễn đã dàn dựng vở kịch một cách sáng tạo.أَخْرَجَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Verb in past tense, Fathah), الْمُخْرِجُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Subject in Raf'), الْمَسْرَحِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Object in Nasb).
-
"يُخْرِجُ الْمُخْرِجُ الْمُبْدِعُ أَفْلامًا وَثَائِقِيَّةً مُهِمَّةً."Một đạo diễn sáng tạo sản xuất những bộ phim tài liệu quan trọng.يُخْرِجُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Verb in present tense, Raf'), الْمُخْرِجُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Subject in Raf'), أَفْلامًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Object in Nasb).
-
"لَنْ يُخْرِجَ الْمُدِيرُ الْحَفْلَ حَتَّى يَتِمَّ التَّحْضِيرُ."Giám đốc sẽ không tổ chức buổi lễ cho đến khi việc chuẩn bị hoàn tất.يُخْرِجَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Verb in present tense, Nasb), الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Subject in Raf'), الْحَفْلَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Object in Nasb).
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَخْرَجَ الْمُخْرِجُ الْمَسْرَحِيَّةَ بِإِبْدَاعٍ."Nhà đạo diễn đã dàn dựng vở kịch một cách sáng tạo.أَخْرَجَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực). الْْمُخْرِجُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'đamma' trên chữ cái cuối). الْمَسْرَحِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là nguyên âm 'fatha' trên chữ cái cuối).
-
"يُخْرِجُ الْفَنَّانُ عَمَلًا فَنِّيًّا رَائِعًا."Người nghệ sĩ đang dàn dựng một tác phẩm nghệ thuật tuyệt vời.يُخْرِجُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'đamma' trên chữ cái cuối). الْفَنَّانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'đamma' trên chữ cái cuối). عَمَلًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là nguyên âm 'fatha' trên chữ cái cuối).
-
"لَنْ يُخْرِجَ الْمُدِيرُ الْفِلْمَ قَبْلَ الْمَوْعِدِ النِّهَائِيِّ."Người quản lý sẽ không phát hành bộ phim trước thời hạn cuối cùng.لَنْ: حرف نصب (tiểu từ Nasb). يُخْرِجَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (động từ hiện tại, cách Nasb vì có 'lần' đứng trước, dấu hiệu là nguyên âm 'fatha' trên chữ cái cuối). الْمُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là nguyên âm 'đamma' trên chữ cái cuối). الْفِلْمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là nguyên âm 'fatha' trên chữ cái cuối).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
