(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَرْسَلَ
B1
فعل ماض (Masculine) ر - - س - - ل Tổng quát

أَرْسَلَ

ʾarsala
đã gửi (ngân hàng)
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قام بإرسال شيء ما

Tiếng Việt

Quá khứ đơn và quá khứ phân từ của 'bank'. Mang nhiều nghĩa khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh của động từ 'bank'.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَرْسَلَ الْبَنْكُ رِسَالَةً."

    "Ngân hàng đã gửi một tin nhắn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بَعَثَ (Gửi, phái)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ر-س-ل | فعل ثلاثي مزيد (augmented triliteral verb) | Động từ 'أَرْسَلَ' có nghĩa là 'gửi đi' hoặc 'phái đi'. Dạng quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَرْسَلَ مُحَمَّدٌ رِسَالَةً إِلَى صَدِيقِهِ."
    Muhammad đã gửi một bức thư cho bạn của anh ấy.
    مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Muhammad: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị). رِسَالَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Risalatan: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
  • "أَرْسَلْنَا إِلَيْهِمْ رُسُلًا كِرَامًا."
    Chúng tôi đã gửi đến họ những sứ giả cao quý.
    أَرْسَلْنَا: فعل ماض مبني على السكون والنا فاعل. (Arsalna: Động từ quá khứ được xây dựng trên Sukun, và 'na' là chủ ngữ). رُسُلًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Rusulan: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
  • "لَقَدْ أَرْسَلَ اللَّهُ رَسُولَهُ بِالْهُدَى وَدِينِ الْحَقِّ."
    Allah đã gửi sứ giả của Ngài với sự hướng dẫn và tôn giáo chân lý.
    اللَّهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Allahu: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu Raf' là Damma hiển thị). رَسُولَهُ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. (Rasulahu: Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu Nasb là Fatha hiển thị).
Câu mệnh lệnh
  • "أَرْسَلَ مُحَمَّدٌ رِسَالَةً إِلَىٰ صَدِيقِهِ."
    Muhammad đã gửi một lá thư cho bạn của anh ấy.
    أَرْسَلَ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, được xây dựng trên fatha). مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ ở cách Raf', dấu hiệu Raf' là dammah). رِسَالَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là fatha).
  • "أَرْسَلْنَا إِلَيْهِمْ رُسُلًا."
    Chúng tôi đã cử các sứ giả đến họ.
    أَرْسَلْنَا: فعل ماض مبني على السكون والنا فاعل (động từ quá khứ, được xây dựng trên sukun, và 'na' là chủ ngữ). رُسُلًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là fatha).
  • "اُرْسُلْ رِسَالَةً إِلَىٰ أُمِّكَ."
    Hãy gửi một lá thư cho mẹ của bạn.
    اُرْسُلْ: فعل أمر مبني على السكون (động từ mệnh lệnh, được xây dựng trên sukun). الفاعل ضمير مستتر تقديره أنت (chủ ngữ là đại từ nhân xưng ẩn, ngầm hiểu là 'bạn'). رِسَالَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ ở cách Nasb, dấu hiệu Nasb là fatha).
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَرْسَلَ مُحَمَّدٌ رِسَالَةً إِلَى صَدِيقِهِ."
    Muhammad đã gửi một lá thư cho bạn của anh ấy.
    أَرْسَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. مُحَمَّدٌ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. رِسَالَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "أَرْسَلْنَا الطّائِرَةَ لِإِنْقَاذِ الْمُصَابِينَ."
    Chúng tôi đã gửi máy bay để giải cứu những người bị thương.
    أَرْسَلْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بـ(نا) الفاعلين، و(نا) ضمير متصل مبني في محل رفع فاعل. الطَّائِرَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدْ أَرْسَلَ اللَّهُ النَّبِيِّينَ لِهِدَايَةِ النَّاسِ."
    Allah đã phái các nhà tiên tri để hướng dẫn nhân loại.
    أَرْسَلَ: فعل ماض مبني على الفتح. اللَّهُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. النَّبِيِّينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)