أَسَاءَ فَهْمَ
ʾasāʾa fahma
hiểu sai ý
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
فهم الأمر على نحو خاطئ
Tiếng Việt
Hiểu sai, giải thích sai, dịch sai.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَسَاءَ فَهْمَ كَلاَمِي."
"Anh ấy đã hiểu sai lời tôi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: s-w-ʾ | Diễn đạt hành động hiểu sai, giải thích sai.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | أَسَاءَ | ʾasāʾa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُسِيءُ | yusīʾu |
| Masdar (Verbal Noun) | إِسَاءَة | ʾisāʾat |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أَسَاءَ ٱلْـمُتَّهَمُ فَهْمَ ٱلْـقَضِيَّةِ."Bị cáo đã hiểu sai vấn đề."أَسَاءَ": فعل ماضٍ مبني على الفتح. "فَهْمَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَا تُسِئْ فَهْمَ كَلَامِي."Đừng hiểu sai lời tôi."تُسِئْ": فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون. "فَهْمَ": مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى ٱلْـمَكْتَبَةِ غَدًا."Tôi sẽ đi đến thư viện vào ngày mai."سَوْفَ": حرف استقبال. "أَذْهَبُ": فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَسَاءَ فَهْمَ السَّائِحُ الْخَرِيطَةَ."Người du khách đã hiểu sai bản đồ.أَسَاءَ فَهْمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. السَّائِحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْخَرِيطَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"لَقَدْ أَسَاءَ فَهْمَ الْمُتَّهَمُ الْقَانُونَ."Bị cáo đã hiểu sai luật.أَسَاءَ فَهْمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمُتَّهَمُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْقَانُونَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَسَاءَ فَهْمَ الطِّفْلُ تَعْلِيمَاتِ الْوَالِدِ."Đứa trẻ đã hiểu sai hướng dẫn của người cha.أَسَاءَ فَهْمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطِّفْلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. تَعْلِيمَاتِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الكسرة لأنه جمع مؤنث سالم. الْوَالِدِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَسَاءَ فَهْمَ السَّائِحُ الْخَرِيطَةَ."Người du khách đã hiểu sai bản đồ.أَسَاءَ فَهْمَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực); السَّائِحُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة); الْخَرِيطَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
-
"لَقَدْ أَسَأْتُ فَهْمَ كَلَامِكَ."Tôi đã hiểu sai lời nói của bạn.أَسَأْتُ فَهْمَ: فعل ماضٍ مبني على السكون (động từ quá khứ, ngôi thứ nhất số ít); كَلَامِكَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة).
-
"لَا تُسِئْ فَهْمَ مَقْصِدِي."Đừng hiểu sai ý định của tôi.لَا تُسِئْ فَهْمَ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون (động từ mệnh lệnh, cách Jasm, dấu hiệu là السكون); مَقْصِدِي: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة المقدرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة ẩn).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَسَاءَ فَهْمَ السَّائِقُ إِشَارَةَ المُرُورِ."Người lái xe đã hiểu sai tín hiệu giao thông.فَهْمَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb)
-
"لَمْ يَسْعَ المُتَّهَمُ لِتَبْرِئَةِ نَفْسِهِ."Bị cáo đã không cố gắng để minh oan cho bản thân.يَسْعَ: فعل مضارع مجزوم بـ (لم) وعلامة جزمه حذف حرف العلة. (Jazm)
-
"يَرْجُو المُؤْمِنُ رَحْمَةَ اللهِ."Người верующий hy vọng vào lòng thương xót của Аллаха.يَرْجُو: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة المقدرة على آخره. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)
