أَسْفَلَ
ʾasfala
xuống
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
كلمة تستخدم للإشارة إلى الحركة أو الاتجاه نحو الأسفل
Tiếng Việt
Chỉ sự di chuyển hoặc hướng xuống dưới.
Ví dụ (Amthilah)
-
"نَزَلَ الْوَلَدُ أَسْفَلَ الدَّرَجِ."
"Cậu bé đi xuống cầu thang."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ hoặc số nhiều vì đây là giới từ. Dùng để chỉ vị trí thấp hơn hoặc sự di chuyển xuống dưới.
Ngữ pháp (Qawa'id)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
