(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَشَدّ
B2
صِفَة (مُذَكَّر) ش - - د - - د Tổng quát

أَشَدّ

ʾašadd
gay gắt hơn
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَقْوَى أو أَكْثَرُ حِدَّةً

Tiếng Việt

Mức độ hoặc cường độ lớn hơn; cực đoan hơn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ الْحَرُّ أَشَدَّ الْيَوْمَ مِنْ أَمْسِ."

    "Hôm nay trời nóng hơn hôm qua."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

أَقْوَى (Mạnh hơn) أَكْثَرُ حِدَّةً (Khắc nghiệt hơn)

Addad

أَخَفّ (Nhẹ hơn) أَقَلّ (Ít hơn)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ش-د-د | Thường dùng để so sánh hoặc nhấn mạnh mức độ cao hơn của một tính chất hoặc hành động.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) شَدِيدَة
"كَانَتِ ٱلْعَاصِفَةُ شَدِيدَةً."
Cơn bão rất dữ dội.
Plural (Jama') أَشِدَّاء
"هُمْ أَشِدَّاءُ عَلَىٰ ٱلْكُفَّارِ رُحَمَاءُ بَيْنَهُمْ."
Họ nghiêm khắc với người không tin, nhưng thương xót lẫn nhau.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَشَدّ
"هُوَ أَشَدُّ قُوَّةً مِنْهُ."
Anh ấy mạnh hơn anh ta.
(Vị trí vocab_tab4_inline)