أَضْجَرَ
ʾaḍjara
làm ai đó chán
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جعل شخصًا يشعر بالملل والضيق بسبب الرتابة أو التكرار.
Tiếng Việt
Làm cho ai đó cảm thấy mệt mỏi và không hứng thú vì sự tẻ nhạt, lặp đi lặp lại hoặc nhàm chán.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَضْجَرَنِي تَكْرَارُ نَفْسِ الْأَغَانِي."
"Việc lặp đi lặp lại những bài hát giống nhau làm tôi chán."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ض-ج-ر (ḍ-j-r)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"أَضْجَرَنِي تَكْرَارُ نَفْسِ الْقِصَّةِ كُلَّ يَوْمٍ."Việc lặp đi lặp lại cùng một câu chuyện mỗi ngày khiến tôi phát chán.تَكْرَارُ (fāʿil, Raf') - Chủ ngữ, gây ra hành động 'làm chán'.
-
"لَا تُضْجِرْ أَصْدِقَاءَكَ بِشَكْوَاكَ الدَّائِمَةِ."Đừng làm phiền bạn bè của bạn bằng những lời phàn nàn liên tục.أَصْدِقَاءَكَ (mafʿūl bih, Nasb) - Tân ngữ, chịu tác động của hành động 'làm phiền'.
-
"اُدْرُسْ بِجِدٍّ يَا وَلَدِي!"Hãy học hành chăm chỉ con trai của ta!فعل الأمر مبني على السكون (Câu mệnh lệnh được xây dựng trên Sukun). وفاعل مستتر تقديره أنت (Chủ ngữ ẩn, ngôi thứ hai số ít: 'bạn').
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَضْجَرَنِي تَكْرَارُ نَفْسِ الْأَغَانِي كُلَّ يَوْمٍ."Việc lặp đi lặp lại những bài hát giống nhau mỗi ngày khiến tôi phát chán.تَكْرَارُ: Fāʿil (chủ ngữ), mang trạng thái Raf' (nominative).
-
"لَا تُضْجِرْ أَصْدِقَاءَكَ بِشَكْوَاكَ الْمُسْتَمِرَّةِ."Đừng làm bạn bè của bạn phát chán vì những lời phàn nàn liên tục của bạn.أَصْدِقَاءَكَ: Maf'ul bihi (tân ngữ), mang trạng thái Nasb (accusative).
-
"يَسْعَى الْمُوَظَّفُ إِلَى التَّرْقِيَةِ. (الفعل المعتل: يَسْعَى)"Người nhân viên nỗ lực để được thăng chức. (Động từ yếu: يَسْعَى)يَسْعَى: Fi'l mudari' (động từ hiện tại), mang trạng thái Raf' (nominative) ẩn vì là động từ yếu kết thúc bằng 'alif maqsurah'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
