(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَمَان
B1
اسم ( مذکر ) أ - - - م - - - ن masculine Đời sống hàng ngày, An toàn lao động, Khoa học

أَمَان

ʾamān
sự an toàn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حالة السلامة من الخطر

Tiếng Việt

Trạng thái được bảo vệ khỏi hoặc không có khả năng gây ra nguy hiểm, rủi ro hoặc thương tích.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْأَمَانُ مُهِمٌّ لِكُلِّ مُجْتَمَع."

    "Sự an toàn là quan trọng đối với mọi xã hội."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

سَلامَة (Sự an toàn)

Addad

خَطَر (Nguy hiểm)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ʾ-m-n | Số nhiều: آمَانَات (Sound Plural) | 'ʾamān' có nghĩa là 'sự an toàn', 'sự bảo đảm'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) أَمَانَانِ
amānāni
Plural (Jama') آمَانٌ
āmānun
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يَنْعَمُ الْمُوَاطِنُونَ بِالْأَمَانِ فِي بِلَادِهِمْ."
    Các công dân tận hưởng sự an toàn ở đất nước của họ.
    "بِالْأَمَانِ": اسم مجرور بحرف الجر (بِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
  • "تَسْعَى الْحُكُومَةُ إِلَى تَحْقِيقِ الْأَمَانِ لِكُلِّ مُوَاطِنٍ."
    Chính phủ nỗ lực đạt được sự an toàn cho mọi công dân.
    "الْأَمَانِ": اسم مجرور بالإضافة (تَحْقِيقِ) وعلامة جره الكسرة الظاهرة. (Jarr)
  • "الْأَمَانُ هُوَ أَسَاسُ التَّقَدُّمِ وَالازْدِهَارِ."
    Sự an toàn là nền tảng của sự tiến bộ và thịnh vượng.
    "الْأَمَانُ": مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
Số đôi (Dual)
  • "نَحْنُ نَبْحَثُ عَنِ الْأَمَانِ فِي كُلِّ مَكَانٍ."
    Chúng tôi tìm kiếm sự an toàn ở mọi nơi.
    اَلْأَمَانِ: مجرور بحرف الجر (عن), وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
  • "اَلْأَمَانُ هُوَ أَوَّلُ مُتَطَلَّبَاتِ الْحَيَاةِ."
    Sự an toàn là yêu cầu đầu tiên của cuộc sống.
    اَلْأَمَانُ: مبتدأ مرفوع, وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا تَحْقِيقُ الْأَمَانَ لِأَطْفَالِنَا."
    Chúng ta phải đảm bảo an toàn cho con cái của chúng ta.
    اَلْأَمَانَ: مفعول به منصوب, وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع بالألف لأنه مثنى.
  • "رَأَيْتُ مُعَلِّمَيْنِ فِي الْمَدْرَسَةِ."
    Tôi đã thấy hai giáo viên trong trường.
    مُعَلِّمَيْنِ: مفعول به منصوب بالياء لأنه مثنى.
  • "اِسْتَمَعْتُ إِلَى قِصَّتَيْنِ مُفِيدَتَيْنِ."
    Tôi đã nghe hai câu chuyện hữu ích.
    قِصَّتَيْنِ: اسم مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Giống Đực và Giống Cái
  • "يَشْعُرُ ٱلطِّفْلُ بِـٱلْأَمَانِ فِي حِضْنِ أُمِّهِ."
    Đứa trẻ cảm thấy an toàn trong vòng tay mẹ.
    ٱلْأَمَانِ: اسم مجرور بحرف الجر (بِـ) وعلامة جره الكسرة. (Jarr)
  • "تَسْعَى ٱلْحُكُومَةُ إِلَى تَحْقِيقِ ٱلْأَمْنِ وَٱلْأَمَانِ لِـلْمُوَاطِنِينَ."
    Chính phủ nỗ lực đạt được an ninh và an toàn cho người dân.
    ٱلْأَمَانِ: اسم معطوف مجرور وعلامة جره الكسرة. (Jarr)
  • "ٱلْأَمَانُ هُوَ أَوَّلُ مَا يَبْحَثُ عَنْهُ ٱلْإِنْسَانُ."
    Sự an toàn là điều đầu tiên mà con người tìm kiếm.
    ٱلْأَمَانُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (Raf')
(Vị trí vocab_tab4_inline)