(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَمَدَّ
B2
فعل (Masculine) م - - د - - د Chung

أَمَدَّ

ʾamadda
chu cấp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

زَوَّدَ بِالمَالِ أَوِ الغِذَاءِ

Tiếng Việt

cung cấp (thức ăn, tiền bạc, nhu yếu phẩm); chu cấp cho ai về mặt tài chính; lo liệu cho ai

Ví dụ (Amthilah)

  • "اَلْحُكُومَةُ أَمَدَّتِ الْقُرَى الْمُتَضَرِّرَةَ بِالْغِذَاءِ وَالدَّوَاءِ."

    "Chính phủ đã cung cấp lương thực và thuốc men cho các ngôi làng bị ảnh hưởng."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مَوَّلَ (Cấp vốn, tài trợ) زَوَّدَ (Cung cấp)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: م-د-د | Cung cấp tài chính, thức ăn hoặc nhu yếu phẩm. Thường dùng để chỉ sự hỗ trợ liên tục và đều đặn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَمَدَّتِ ٱلْحُكُومَةُ ٱلْمُتَضَرِّرِينَ بِٱلْمَوَادِّ ٱلْغِذَائِيَّةِ."
    Chính phủ đã cung cấp cho những người bị ảnh hưởng các nhu yếu phẩm thực phẩm.
    أَمَدَّتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. ٱلْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُرِيدُ ٱلتَّاجِرُ أَنْ يُمِدَّ ٱلْمَحَلَّ بِبَضَائِعَ جَدِيدَةٍ."
    Người thương gia muốn cung cấp cho cửa hàng những hàng hóa mới.
    يُمِدَّ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ٱلْمَحَلَّ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدْ أَمَدَّ ٱلْمُحْسِنُونَ ٱلْفُقَرَاءَ بِٱلْمَالِ ٱلْكَثِيرِ."
    Những người làm việc thiện đã cung cấp cho người nghèo rất nhiều tiền.
    أَمَدَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. ٱلْمُحْسِنُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. ٱلْفُقَرَاءَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "أَمَدَّتِ الحُكُومَةُ المُتَضَرِّرِينَ بِالمَالِ."
    Chính phủ đã cung cấp tiền cho những người bị ảnh hưởng.
    أَمَدَّ (fi'l maadi mabniy alaa al-fath), الحُكُومَةُ (faa'il marfu' wa 'alaamatu raf'ihi ad-dammatu adh-dhaahiratu 'alaa aakhirihi).
  • "أَمَدَّ اللهُ المُؤْمِنِينَ بِالنَّصْرِ."
    Allah đã ban cho những người tin tưởng sự chiến thắng.
    أَمَدَّ (fi'l maadi mabniy alaa al-fath), اللهُ (faa'il marfu' wa 'alaamatu raf'ihi ad-dammatu adh-dhaahiratu 'alaa aakhirihi).
  • "أَمَدَّتِ الشَّرِكَةُ المَدَارِسَ بِالأَجْهِزَةِ الحَدِيثَةِ."
    Công ty đã cung cấp cho các trường học các thiết bị hiện đại.
    أَمَدَّ (fi'l maadi mabniy alaa al-fath), الشَّرِكَةُ (faa'il marfu' wa 'alaamatu raf'ihi ad-dammatu adh-dhaahiratu 'alaa aakhirihi).
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "أَمَدَّ ٱلْـمُـحْـسِـنُ ٱلْـفَـقِـيْـرَ بِـٱلْـمَـالِ."
    Người làm từ thiện đã cung cấp tiền cho người nghèo.
    أَمَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, kết thúc bằng fatha). ٱلْـمُـحْـسِـنُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dhamma rõ ràng). ٱلْـفَـقِـيْـرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha rõ ràng).
  • "أَمَدَّتِ ٱلْـحُـكُـومَـةُ ٱلْـمُـتَـضَـرِّرِيْـنَ بِـٱلْـمُـؤَوَّنَـاتِ."
    Chính phủ đã cung cấp đồ tiếp tế cho những người bị ảnh hưởng.
    أَمَدَّتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống cái, kết thúc bằng fatha, 'taa' biểu thị giống cái). ٱلْـحُـكُـومَـةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dhamma rõ ràng). ٱلْـمُـتَـضَـرِّرِيْـنَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là 'yaa' vì nó là số nhiều giống đực quy tắc).
  • "أَمَدَّ ٱلْـجَـيْـشُ ٱلْـمُـقَـاوِمَـةَ بِـٱلْـأَسْـلِـحَـةِ."
    Quân đội đã cung cấp vũ khí cho lực lượng kháng chiến.
    أَمَدَّ: فعل ماض مبني على الفتح (động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, giống đực, kết thúc bằng fatha). ٱلْـجَـيْـشُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dhamma rõ ràng). ٱلْـمُـقَـاوِمَـةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là fatha rõ ràng).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "أَمَدَّتِ الحُكُومَةُ المُتَضَرِّرِينَ بِالمُسَاعَدَاتِ."
    Chính phủ đã cung cấp viện trợ cho những người bị ảnh hưởng.
    أَمَدَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. (أَمَدَّ: Động từ quá khứ, được xây dựng trên fatha. الحُكُومَةُ: Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là damma hiển thị.)
  • "سَيُـمِدُّ الرَّئِيسُ المَدِينَةَ المُنْكُوبَةَ بِالإِعَانَاتِ."
    Tổng thống sẽ cung cấp viện trợ cho thành phố bị thiên tai.
    سَيُـمِدُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة، والسين للاستقبال. (سَيُـمِدُّ: Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là damma hiển thị, السين cho tương lai.)
  • "يَا وَزِيرُ، لِمَاذَا لَمْ تُـمِدَّ القَرْيَةَ النَّائِيَةَ بِالمَاءِ؟"
    Thưa Bộ trưởng, tại sao ngài chưa cung cấp nước cho ngôi làng hẻo lánh?
    تُـمِدَّ: فعل مضارع مجزوم بـ (لَمْ) وعلامة جزمه السكون الظاهر. (تُـمِدَّ: Động từ hiện tại, cách Jasm bởi (لَمْ), dấu hiệu là Sukun hiển thị.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)