أَمَّنَ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
تَكَفَّلَ بِتَعْوِيضِ خَسَارَةٍ أَوْ ضَرَرٍ مُقَابِلَ دَفْعِ مُنْتَظَمٍ.
Tiếng Việt
Bảo đảm, bảo hiểm; Thu xếp bồi thường nếu một cái gì đó bị mất, hư hỏng, hoặc gây ra thương tích hoặc tử vong, đổi lại việc thanh toán thường xuyên cho một công ty.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَمَّنَتْ شَرِكَةُ التَّأْمِينِ عَلَى مَنْزِلِهِ ضِدَّ الْحَرِيقِ."
"Công ty bảo hiểm đã bảo hiểm cho ngôi nhà của anh ấy chống lại hỏa hoạn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: أ-م-ن (A-M-N). أَمَّنَ là động từ thể II (Form II) từ gốc أ-م-ن, có nghĩa là "an toàn, tin cậy". Trong ngữ cảnh bảo hiểm, nó có nghĩa là bảo vệ ai đó/cái gì đó khỏi rủi ro. Động từ này thường đi kèm với giới từ عَلَى hoặc لِ khi nói về việc bảo hiểm cho người hoặc vật. Ví dụ: أَمَّنَ عَلَى حَيَاتِهِ (bảo hiểm nhân thọ). Danh từ liên quan là تَأْمِين (bảo hiểm).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | أَمَّنَ | Ammana |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يُؤَمِّنُ | Yu'amminu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَأْمِينٌ | Ta'mīn |
