(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَنِيقٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر أ - - ن - - ق Văn hóa và Xã hội

أَنِيقٌ

ʾanīqun
lịch lãm
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

حسن المظهر، مُهَذَّب، يتميز بالذوق الرفيع

Tiếng Việt

Lịch lãm, tao nhã, tinh tế trong phong cách và cư xử; có kinh nghiệm và tự tin nhờ đi nhiều và biết nhiều về văn hóa, xã hội.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هُوَ رَجُلٌ أَنِيقٌ."

    "Anh ấy là một người đàn ông lịch lãm."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

مُهَذَّب (Lịch sự, nhã nhặn) وَسِيم (Đẹp trai, bảnh bao)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: 'أ ن ق' (hamza-nun-qaf). Số nhiều: أُنُقَاء (Broken Plural). Aniq có nghĩa là lịch lãm, tao nhã, dùng cho nam giới.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) أَنِيقَةٌ
ʾanīqatun
Plural (Jama') أُنُقَاءُ
ʾunuqāʾu
Elative (Comparative) أَأْنَقُ
ʾaʾnaqu
(Vị trí vocab_tab4_inline)