إِبْطَالٌ
'ibṭālun
sự hủy bỏ
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إلغاء أو إبطال شيء ما؛ حالة الإلغاء أو الإبطال
Tiếng Việt
Sự hủy bỏ, sự vô hiệu hóa một cái gì đó; trạng thái bị hủy bỏ, bị vô hiệu hóa.
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَرَّرَتِ الْمَحْكَمَةُ إِبْطَالَ الْقَرَارِ."
"Tòa án đã quyết định hủy bỏ quyết định."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ب-ط-ل | جمع: إِبْطَالَات (Sound Plural - جمع مؤنث سالم) | Sự hủy bỏ, vô hiệu hóa. Lưu ý cách phát âm nguyên âm 'i' ngắn ở đầu từ.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | إِبْطَالٌ |
"الإِبْطَالُ حَقٌّ." Sự vô hiệu là một quyền. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | إِبْطَالًا |
"رَأَيْتُ إِبْطَالًا وَاضِحًا." Tôi đã thấy một sự vô hiệu rõ ràng. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | إِبْطَالٍ |
"تَحَدَّثْتُ عَنْ إِبْطَالٍ لِلْعَقْدِ." Tôi đã nói về sự vô hiệu của hợp đồng. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | إِبْطَالَاتٌ |
Sound Feminine Plural "هُنَاكَ إِبْطَالَاتٌ كَثِيرَةٌ فِي هَذِهِ الْقَضِيَّةِ." Có rất nhiều sự vô hiệu trong vụ án này. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"تَمَّ إِبْطَالُ الْمُعَاهَدَةِ بِقَرَارٍ مِنَ الْمَحْكَمَةِ."Việc vô hiệu hóa hiệp ước đã được thực hiện theo quyết định của tòa án.إِبْطَالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"يَجِبُ تَجَنُّبُ إِبْطَالِ الْقَوَانِينِ إِلَّا لِسَبَبٍ قَوِيٍّ."Cần tránh việc vô hiệu hóa luật pháp trừ khi có lý do chính đáng.إِبْطَالِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"رَفَضَ الرَّئِيسُ إِصْدَارَ قَرَارٍ بِإِبْطَالِ الاتِّفَاقِيَّةِ."Tổng thống từ chối ban hành quyết định vô hiệu hóa thỏa thuận.إِبْطَالِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"تَمَّ إِبْطَالُ الْمُعَاهَدَةِ بِأَمْرٍ مِنَ الرَّئِيسِ."Việc hủy bỏ hiệp ước đã được thực hiện theo lệnh của tổng thống.إِبْطَالُ: Raf' (فاعل مرفوع)
-
"يَجِبُ تَجَنُّبُ إِبْطَالِ الْجُهُودِ الْمَبْذُولَةِ لِتَحْقِيقِ السَّلَامِ."Cần tránh làm mất hiệu lực những nỗ lực đã bỏ ra để đạt được hòa bình.إِبْطَالِ: Jarr (مضاف إليه مجرور)
-
"أَعْلَنَ الْقَاضِي إِبْطَالَ الْقَرَارِ الْإِدَارِيِّ."Thẩm phán tuyên bố hủy bỏ quyết định hành chính.إِبْطَالَ: Nasb (مفعول به منصوب)
Số nhiều có quy tắc
-
"قَرَّرَتِ ٱلْمَحْكَمَةُ إِبْطَالَ ٱلْقَرَارِ."Tòa án đã quyết định hủy bỏ quyết định."إِبْطَالَ" là مفعول به (đối tượng trực tiếp), ở trạng thái نصب (Nasb).
-
"يَجِبُ تَجَنُّبُ إِبْطَالِ ٱلْجُهُودِ ٱلْمُبْذُولَةِ."Cần phải tránh làm vô hiệu hóa những nỗ lực đã bỏ ra."إِبْطَالِ" là مضاف إليه (sở hữu cách), ở trạng thái جر (Jarr).
-
"يُؤَدِّي ٱلتَّأْخِيرُ إِلَى إِبْطَالٍ فِي ٱلْعَمَلِ."Sự chậm trễ dẫn đến sự trì trệ trong công việc."إِبْطَالٍ" là اسم مجرور (danh từ bị giới từ chi phối), ở trạng thái جر (Jarr).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
