(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِبْهَامٌ
A2
اِسْم مُذَكَّر (Noun, Masculine) ب - - ه - - م masculine Đời sống hàng ngày, Giải phẫu học

إِبْهَامٌ

'ib'haamun
ngón tay cái
Asasi (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَصْبُعُ الْيَدِ الْغَلِيظُ الْقَصِيرُ الْمُنْفَصِلُ عَنِ الْبَاقِي

Tiếng Việt

Ngón tay cái, ngón tay ngắn và to nhất của bàn tay người, nằm thấp hơn và tách biệt với bốn ngón còn lại và có thể đối diện với chúng.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْهِ إِبْهَامٌ كَبِيرٌ."

    "Anh ta có một ngón tay cái lớn."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بُنَان (Ngón tay)

Addad

خِنْصِر (Ngón út)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: b-h-m | Số nhiều: آبَام (Broken Plural) | Ngón tay cái, là ngón tay ngắn và to nhất trên bàn tay, khác biệt với các ngón khác.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) إِبْهَامَانِ
ʾib'hāmāni
Plural (Jama') أَبَاهِيمُ
ʾabāhīmu
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "يُؤْلِمُنِي إِبْهَامِي الْيُسْرَىٰ."
    Ngón tay cái bên trái của tôi làm tôi đau.
    إِبْهَامِي: Fāʿil (chủ ngữ), مرفوع (marfūʿ, Raf') vì là chủ ngữ của động từ يُؤْلِمُ.
  • "رَأَيْتُ الْأَطِبَّاءَ يَفْحَصُونَ إِبْهَامَهُ الْمَكْسُورَ."
    Tôi thấy các bác sĩ kiểm tra ngón tay cái bị gãy của anh ấy.
    إِبْهَامَهُ: Mafʿūl bihi (tân ngữ), منصوب (manṣūb, Nasb) vì là tân ngữ của động từ يَفْحَصُونَ.
  • "وَضَعْتُ الْحِنَّاءَ عَلَىٰ إِبْهَامِي."
    Tôi đã đặt henna lên ngón tay cái của tôi.
    إِبْهَامِي: Majrūr bi-ʿalā (bị chi phối bởi giới từ عَلَىٰ), مجرور (majrūr, Jarr) vì theo sau giới từ عَلَىٰ.
Số đôi (Dual)
  • "أَشَارَ الرَّجُلُ بِإِبْهَامِهِ."
    Người đàn ông chỉ bằng ngón tay cái của mình.
    إِبْهَامِهِ: مجرور بحرف الجر (ba Jarr)
  • "رَفَعَ الْوَلَدَانِ إِبْهَامَيْهِمَا عَالِيًا."
    Hai cậu bé giơ cao hai ngón tay cái của mình.
    إِبْهَامَيْهِمَا: منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (Nasb, المثنى)
  • "إِبْهَامُ الْيَدِ مُهِمٌّ لِلْإِمْسَاكِ بِالْأَشْيَاءِ."
    Ngón tay cái rất quan trọng để cầm nắm đồ vật.
    إِبْهَامُ: مرفوع لأنه مبتدأ (Raf')
Giống Đực và Giống Cái
  • "لَدَىٰ أَحْمَدَ إِبْهَامٌ كَبِيرٌ."
    Ahmed có một ngón tay cái lớn.
    إِبْهَامٌ là مبتدأ مؤخر (mubtada mu'akhar) - chủ ngữ đứng sau, ở dạng مرفوع (marfu') - cách Raf'.
  • "رَأَيْتُ الإِبْهَامَ."
    Tôi đã nhìn thấy ngón tay cái.
    الإِبْهَامَ là مفعول به (maf'ul bih) - tân ngữ, ở dạng منصوب (mansub) - cách Nasb.
  • "وَضَعْتُ خَاتَمًا فِي إِبْهَامِي."
    Tôi đã đeo một chiếc nhẫn vào ngón tay cái của mình.
    إِبْهَامِي là اسم مجرور (ism majrur) - danh từ bị giới từ chi phối, ở dạng مجرور (majroor) - cách Jarr.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "رَأَيْتُ إِبْهَامًا كَبِيرًا."
    Tôi đã thấy một ngón tay cái lớn.
    إِبْهَامًا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (đối tượng trực tiếp, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha trên chữ cái cuối).
  • "هَٰذَا كِتَابُ ٱلْمُعَلِّمِ."
    Đây là cuốn sách của giáo viên.
    كِتَابُ: مضاف (từ bị sở hữu, Mudaf). ٱلْمُعَلِّمِ: مضاف إليه مجرور (từ sở hữu, Mudaf Ilayhi, cách Jarr).
  • "أَلَمُ ٱلْإِبْهَامِ شَدِيدٌ."
    Cơn đau ở ngón tay cái rất dữ dội.
    أَلَمُ: مبتدأ مرفوع (chủ ngữ, cách Raf'). ٱلْإِبْهَامِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (từ sở hữu, Mudaf Ilayhi, cách Jarr, dấu hiệu là Kasra trên chữ cái cuối).
Số nhiều có quy tắc
  • "يُؤْلِمُنِي إِبْهَامِي الْأَيْسَرُ."
    Ngón tay cái bên trái của tôi bị đau.
    إِبْهَامِي: Fāʿil (chủ ngữ), مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (Raf', dấu hiệu là Damma hiển thị).
  • "فَحَصَ الطَّبِيبُ إِبْهَامَ الْمَرِيضِ."
    Bác sĩ đã kiểm tra ngón tay cái của bệnh nhân.
    إِبْهَامَ: Maf'ul bihi (tân ngữ), منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Nasb, dấu hiệu là Fatha hiển thị).
  • "أَشْعُرُ بِأَلَمٍ فِي إِبْهَامِي."
    Tôi cảm thấy đau ở ngón tay cái của tôi.
    إِبْهَامِي: Majrur (bị chi phối bởi giới từ فِي), مجرور وعلامة جره الكسرة المقدرة منع من ظهورها اشتغال المحل بحركة المناسبة (Jarr, dấu hiệu là Kasra ước tính, ngăn cản sự xuất hiện của nó vì sự chiếm đóng của địa điểm bằng chuyển động phù hợp - liên kết đến ya المتكلم).
(Vị trí vocab_tab4_inline)