(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِتْقَان
C1
Noun, Masculine ت - - ق - - ن masculine Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực)

إِتْقَان

ʾitqān
nắm vững
Mutaqaddim (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

إجادة عمل شيء ما بمهارة

Tiếng Việt

Việc nắm vững, thành thạo một chủ đề hoặc kỹ năng nào đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَتَطَلَّبُ إِتْقَانُ اللُّغَةِ الْعَرَبِيَّةِ وَقْتًا وَجُهْدًا كَبِيرَيْنِ."

    "Việc nắm vững tiếng Ả Rập đòi hỏi nhiều thời gian và công sức."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

تَمَكُّن (Sự thông thạo, nắm vững) إِحْكَام (Sự hoàn thiện, sự làm chủ)

Addad

إِهْمَال (Sự lơ là, cẩu thả) تَقْصِير (Sự thiếu sót, không hoàn thành)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: 't-q-n' | Số nhiều: إِتْقَانَات (Sound Plural) | 'Itqan' dùng để chỉ sự thành thạo, điêu luyện trong một kỹ năng hoặc lĩnh vực nào đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu') إِتْقَانٌ
"الإِتْقَانُ ضَرُورِيٌّ فِي الْعَمَلِ."
Sự hoàn hảo là cần thiết trong công việc.
Accusative (Mansub) إِتْقَانًا
"أَظْهَرَ الْعَامِلُ إِتْقَانًا فِي صُنْعِهِ."
Người công nhân đã thể hiện sự hoàn hảo trong công việc của mình.
Genitive (Majrur) إِتْقَانٍ
"هُوَ مَشْهُورٌ بِإِتْقَانٍ عَمَلِهِ."
Anh ấy nổi tiếng vì sự hoàn hảo trong công việc của mình.
Plural/Dual أَتْقَان
Broken Plural
"لَدَى الْمُهَنْدِسِ أَتْقَانٌ كَثِيرَةٌ."
Kỹ sư có nhiều sự hoàn thiện.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "يُحَقِّقُ ٱلْعَامِلُ إِتْقَانًا فِي ٱلْعَمَلِ."
    Người công nhân đạt được sự thành thạo trong công việc.
    "إِتْقَانًا" là Nasb (مَنْصُوب) vì là Mفعول به (đối tượng) của động từ.
  • "ٱلْإِتْقَانُ صِفَةٌ لِلْمُحْتَرِفِينَ."
    Sự thành thạo là một phẩm chất của những người chuyên nghiệp.
    "ٱلْإِتْقَانُ" là Raf' (مَرْفُوع) vì là مبتدأ (chủ ngữ) của câu danh định.
  • "يَدْعُو ٱلْإِسْلَامُ إِلَىٰ إِتْقَانِ ٱلْعَمَلِ."
    Đạo Hồi kêu gọi sự thành thạo trong công việc.
    "إِتْقَانِ" là Jarr (مَجْرُور) vì nó theo sau giới từ "إِلَىٰ".
(Vị trí vocab_tab4_inline)